| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 115 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,890,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,479,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 115 là đồng hồ đo điện kỹ thuật số nhỏ gọn dành cho công việc kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố điện – điện tử tại hiện trường. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp và dòng điện AC/DC, điện trở, thông mạch, diode, điện dung và tần số, đáp ứng nhiều phép kiểm tra thường gặp của kỹ thuật viên.
FLUKE 115 sử dụng công nghệ đo True-RMS cho điện áp và dòng điện xoay chiều, giúp thiết bị phù hợp hơn với các tín hiệu AC không hoàn toàn hình sin so với đồng hồ đo giá trị trung bình thông thường. Màn hình số 6000 counts kết hợp đèn nền và biểu đồ cột giúp người dùng quan sát kết quả thuận tiện trong nhiều điều kiện làm việc.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo kiểm của Mỹ, nổi tiếng với các dòng đồng hồ vạn năng, ampe kìm, máy đo cách điện, thiết bị kiểm tra điện và nhiều giải pháp đo lường chuyên nghiệp. Các sản phẩm của hãng được phát triển hướng tới nhu cầu bảo trì, điện công nghiệp, điện tử và dịch vụ kỹ thuật hiện trường.
Model FLUKE 115 thuộc nhóm đồng hồ vạn năng cầm tay True-RMS của Fluke. Sản phẩm có thiết kế gọn, thao tác thuận tiện bằng một tay và được định hướng cho các phép kiểm tra nhanh trong công tác bảo trì, sửa chữa và chẩn đoán hệ thống điện. Sản phẩm được cung cấp với xuất xứ Trung Quốc theo thông tin hàng hóa.
Ưu điểm quan trọng của FLUKE 115 là khả năng đo True-RMS đối với điện áp và dòng điện xoay chiều. Phương pháp này xác định giá trị hiệu dụng của tín hiệu, hỗ trợ kỹ thuật viên kiểm tra chính xác hơn trong các hệ thống có dạng sóng bị méo do tải điện tử hoặc thiết bị điều khiển công suất.
Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC, dòng AC/DC, điện trở, thông mạch, diode, điện dung và tần số. Nhờ tập hợp nhiều chức năng trong một thiết bị cầm tay, người dùng có thể thực hiện từ kiểm tra nguồn điện, dây dẫn, linh kiện đến đánh giá nhanh tình trạng hoạt động của thiết bị tại hiện trường.
Chức năng Min/Max/Average cho phép ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình của tín hiệu trong quá trình đo. Tính năng này hữu ích khi cần tìm sự thay đổi điện áp hoặc dòng điện xảy ra trong một khoảng thời gian thay vì chỉ quan sát một giá trị tức thời.
Màn hình số lớn có đèn nền giúp đọc kết quả rõ ràng, trong khi độ phân giải 6000 counts đáp ứng tốt các phép đo kiểm tra thông dụng. Biểu đồ cột 33 đoạn có tốc độ cập nhật nhanh hỗ trợ quan sát xu hướng biến đổi của tín hiệu.
FLUKE 115 có thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ thao tác bằng một tay và sử dụng pin riêng bên trong nên không cần nguồn nuôi từ mạch đang kiểm tra. Đồng hồ được thiết kế theo cấp an toàn CAT III 600 V, phù hợp với các ứng dụng kiểm tra điện trong phạm vi mà nhà sản xuất quy định.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Điện áp AC/DC tối đa | 600 V |
| Dòng điện AC/DC | Đến 10 A; chịu quá tải 20 A tối đa 30 giây |
| Điện trở tối đa | 40 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9999 µF |
| Dải tần số tối đa | 50,00 kHz tùy chế độ/ngõ vào đo |
| Màn hình số | 6000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Biểu đồ cột | 33 đoạn, cập nhật 32 lần/giây |
| Cấp an toàn | CAT III 600 V |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, IEC 6LR61 |
| Thời lượng pin điển hình | Khoảng 400 giờ khi không sử dụng đèn nền |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến +50 °C |
| Kích thước | 167 × 84 × 46 mm |
| Khối lượng | 550 g |
| Bảo hành của nhà sản xuất | 3 năm |
Khi đo điện áp, que đo màu đen được kết nối với cổng COM và que đỏ với cổng V/Ω. Đồng hồ được mắc song song với hai điểm cần đo điện áp. Tín hiệu đầu vào được đưa qua mạch bảo vệ và khối xử lý đo lường trước khi được chuyển đổi sang giá trị số để hiển thị trên màn hình.
Đối với phép đo dòng AC/DC đến 10 A, đồng hồ phải được đưa vào đường dòng điện theo kiểu nối tiếp với tải, sử dụng đúng cổng A và COM. Đây là cách đấu khác hoàn toàn phép đo điện áp; người vận hành cần chọn đúng chức năng và đúng cổng trước khi đưa đồng hồ vào mạch.
Khi đo điện trở, kiểm tra thông mạch hoặc diode, mạch cần được ngắt nguồn trước khi tiến hành phép đo. Đồng hồ sử dụng tín hiệu thử nội bộ để xác định đặc tính của phần tử hoặc đường dẫn đang kiểm tra. Chế độ thông mạch có còi báo giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định dây dẫn, điểm nối hoặc tiếp điểm có liên tục hay không.
Chức năng đo điện dung và tần số mở rộng khả năng sử dụng FLUKE 115 trong công việc điện – điện tử. Khi kiểm tra tụ điện, cần ngắt nguồn và xả điện an toàn trước khi kết nối đồng hồ. Chức năng tần số có thể hỗ trợ đánh giá tín hiệu tuần hoàn trong phạm vi đo được nhà sản xuất quy định.
.webp)
Để lựa chọn đúng Đồng hồ vạn năng FLUKE 115 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phạm vi đo, phụ kiện đi kèm và yêu cầu ứng dụng thực tế. Việc sử dụng đúng loại đồng hồ và tuân thủ cấp an toàn đo lường là yếu tố quan trọng trong quá trình kiểm tra hệ thống điện.
Khách hàng có nhu cầu mua FLUKE 115, tư vấn lựa chọn thiết bị hoặc tìm giải pháp đo kiểm phù hợp có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng và thông tin kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Có. FLUKE 115 là đồng hồ vạn năng True-RMS, hỗ trợ đo giá trị hiệu dụng thực của điện áp và dòng điện AC trong phạm vi đặc tính kỹ thuật do Fluke công bố.
Thiết bị có thể đo điện áp AC/DC, dòng điện AC/DC, điện trở, điện dung và tần số; đồng thời hỗ trợ kiểm tra thông mạch và diode.
Không. FLUKE 115 sử dụng ngõ vào dòng điện A và được thiết kế cho phép đo dòng trong các dải A của thiết bị; model này không có cổng mA/µA riêng như một số dòng đồng hồ vạn năng khác.
Phạm vi đo dòng AC/DC của đồng hồ lên đến 10 A. Nhà sản xuất cũng quy định khả năng chịu quá tải 20 A trong thời gian tối đa 30 giây; đây không phải là dải đo liên tục 20 A.
Có. Chức năng Min/Max/Average giúp ghi nhận giá trị nhỏ nhất, lớn nhất và trung bình, hữu ích khi theo dõi sự biến đổi của điện áp hoặc dòng điện trong quá trình kiểm tra.
Đồng hồ sử dụng pin kiềm 9 V loại IEC 6LR61 bên trong. Thiết bị không lấy nguồn nuôi từ hệ thống điện đang được đo.
FLUKE 115 được thiết kế cho các công việc kiểm tra điện, điện tử và dịch vụ kỹ thuật hiện trường, đồng thời có cấp an toàn CAT III 600 V. Người dùng vẫn phải lựa chọn thiết bị theo đúng môi trường đo, cấp quá điện áp và hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
Có. Mạch phải được cô lập khỏi nguồn điện trước khi đo điện trở, thông mạch, diode hoặc điện dung. Với tụ điện, cần xả điện an toàn trước khi kết nối que đo để bảo vệ người sử dụng và thiết bị.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Phương pháp đo AC | True-RMS |
| Điện áp DC tối đa | 600 V |
| Điện áp AC tối đa | 600 V |
| Dòng điện DC tối đa | 10 A; quá tải 20 A tối đa 30 giây |
| Dòng điện AC tối đa | 10 A; quá tải 20 A tối đa 30 giây |
| Điện trở tối đa | 40 MΩ |
| Điện dung tối đa | 9999 µF |
| Dải đo tần số | Đến 50,00 kHz |
| Kiểm tra diode | Dải 2,00 V; độ phân giải 0,001 V |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 20 Ω |
| Màn hình | 6000 counts, cập nhật 4 lần/giây |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V; IEC 61010-1, IEC 61010-2-033 |
| Nguồn cấp | Pin kiềm 9 V, IEC 6LR61 |
| Trọng lượng | 550 g |
| Kích thước | 167×84×46 mm |