| Hãng sản xuất: | FLUKE |
| Model: | FLUKE 283 FC |
| Xuất xứ: | Mỹ |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ vạn năng True-RMS FLUKE 283 FC là thiết bị đo không dây chuyên dụng cho các hệ thống điện áp DC cao, đặc biệt phù hợp với điện mặt trời quy mô lớn, năng lượng gió, đường sắt điện, trung tâm dữ liệu và hệ thống phân phối điện hiện đại. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp DC đến 1500 V, điện áp AC True-RMS, điện trở, điện dung, tần số và thông mạch, đồng thời tích hợp khả năng lưu dữ liệu và kết nối Fluke Connect.
Fluke là thương hiệu thiết bị đo lường có nguồn gốc từ Mỹ, nổi tiếng trong lĩnh vực đo điện và bảo trì công nghiệp. Theo thông tin sản phẩm cung cấp, model FLUKE 283 FC có xuất xứ Mỹ và được phát triển hướng tới các ứng dụng điện áp cao cần đồng thời chú trọng độ an toàn, khả năng ghi dữ liệu và hiệu quả xử lý sự cố.
Điểm đáng chú ý của dòng 283 FC là cấp an toàn CAT III 1500 V/CAT IV 1000 V, dây đo TL175-HV đi kèm cùng cấp an toàn, cơ chế tự kiểm tra trạng thái đồng hồ và các tính năng cảnh báo hỗ trợ kỹ thuật viên làm việc hiệu quả hơn trên hệ thống DC cao áp.
Đo DC 1500 V là một trong những chức năng trọng tâm của FLUKE 283 FC. Phạm vi này đáp ứng nhu cầu kiểm tra chuỗi pin mặt trời, bus DC, hệ thống lưu trữ hoặc các ứng dụng điện áp cao tương tự mà nhiều đồng hồ vạn năng thông thường chỉ giới hạn ở mức thấp hơn.
Thiết bị có cấp an toàn CAT III 1500 V và CAT IV 1000 V. Bộ tiêu chuẩn đi kèm dây đo silicone TL175-HV TwistGuard có cùng cấp an toàn, giúp hình thành một hệ thống đo phù hợp cho môi trường điện áp cao khi được sử dụng đúng quy trình và giới hạn của nhà sản xuất.
FLUKE 283 FC sử dụng True-RMS trong phép đo điện áp AC, hỗ trợ đánh giá chính xác hơn các dạng sóng không hoàn toàn hình sin. Điều này hữu ích trong hệ thống có bộ nghịch lưu, bộ biến đổi công suất và tải điện tử.
Tính năng Multimeter Readiness Self-Check giúp người sử dụng xác nhận trạng thái sẵn sàng của thiết bị trước khi tiến hành phép đo. Đây là chức năng hữu ích khi làm việc với các hệ thống điện áp cao, nơi việc kiểm tra tình trạng thiết bị đo trước thao tác có ý nghĩa đặc biệt quan trọng.
Thiết bị có chỉ báo cực tính trực quan và âm thanh, hỗ trợ nhận biết vấn đề đấu cực trong hệ thống DC. Chức năng cảnh báo có thể hỗ trợ kỹ thuật viên phát hiện nhanh tình trạng đấu ngược hoặc sai cực khi kiểm tra chuỗi và mạch một chiều.
Người dùng có thể thiết lập Limit Gauge để so sánh giá trị đo với giới hạn đã đặt trước. Tính năng này giúp thực hiện các quyết định kiểm tra nhanh theo dạng đạt/không đạt mà không phải liên tục tự so sánh từng số đọc.
Fluke Connect cho phép FLUKE 283 FC truyền dữ liệu đo tới thiết bị di động tương thích. Đồng hồ còn có bộ nhớ nội để lưu và ghi phép đo, kết hợp dấu thời gian để hỗ trợ theo dõi xu hướng, lưu hồ sơ và phân tích sau khi hoàn thành công việc hiện trường.
Khi sử dụng thêm ampe kìm không dây a283 FC, hệ thống có thể đo dòng AC/DC đến 60 A mà không cần đưa dòng tải trực tiếp đi qua đồng hồ. Kìm truyền kết quả không dây tới FLUKE 283 FC, hỗ trợ đồng thời quan sát điện áp, dòng điện và các giá trị VA liên quan. Ampe kìm a283 FC là phụ kiện tùy chọn và không thuộc cấu hình tiêu chuẩn của FLUKE 283 FC đơn lẻ.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp DC | Đến 1500 V |
| Độ chính xác DC cơ bản | 0,09% + 3 ở các dải đến 600 V |
| Điện áp AC True-RMS | Đến 1000 V |
| Dải mV DC | 600,0 mV |
| Điện trở | Đến 50,00 MΩ |
| Điện dung | Đến 9999 µF |
| Tần số | Đến 99,99 kHz |
| Kiểm tra thông mạch | Dải 600 Ω |
| Hiển thị | 6000 count |
| Cấp an toàn | CAT III 1500 V / CAT IV 1000 V |
| Cấp bảo vệ | IP52 |
| Khả năng chịu rơi | 2 m |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến 60°C |
| Nguồn cấp | 3 pin AA alkaline |
| Thời lượng pin điển hình | Trên 150 giờ khi không dùng đèn nền |
| Kích thước | 225 × 105 × 57 mm |
| Trọng lượng | 0,7 kg |
| Thành phần | Mô tả |
|---|---|
| Đồng hồ đo | 283 FC True-RMS Wireless Digital Multimeter |
| Dây đo | TL175-HV TwistGuard Silicone Test Leads |
| Túi đựng | Premium carrying case |
| Phụ kiện treo | Dây treo từ tính |
Khi đo điện áp DC 1500 V, dây đen được nối vào COM và dây đỏ vào đầu vào V/Ω của đồng hồ. Hai que đo được đặt song song với hai điểm cần kiểm tra, chẳng hạn hai cực của chuỗi PV hoặc hai điểm trên bus DC. Dòng công suất của hệ thống không đi xuyên qua đồng hồ trong phép đo điện áp.
Trong hệ thống PV, cần sử dụng thiết bị đóng cắt và cô lập thích hợp, tuân thủ đúng cực tính, cấp an toàn của dây đo và quy trình làm việc với điện áp DC cao. Việc đo điện trở, điện dung hoặc thông mạch chỉ được tiến hành sau khi nguồn đã được cô lập và xác nhận điều kiện an toàn.
.webp)
Tín hiệu từ đầu vào được đưa qua mạch bảo vệ điện áp cao và mạng chia áp để đưa về mức phù hợp với mạch điện tử. Ở chế độ AC, tín hiệu được lấy mẫu và tính toán theo phương pháp True-RMS; ở chế độ DC, bộ xử lý xác định giá trị một chiều và cực tính trước khi hiển thị kết quả.
Khi đo điện trở, nguồn nội của đồng hồ tạo dòng thử qua đối tượng, sau đó đo điện áp đáp ứng để tính giá trị điện trở. Ở chế độ thông mạch, kết quả được đánh giá theo ngưỡng và hỗ trợ cảnh báo để kiểm tra nhanh dây dẫn hoặc kết nối.
Đồng hồ xác định điện dung dựa trên quá trình nạp và đánh giá đáp ứng của tụ điện. Trước phép đo phải ngắt nguồn và xả điện tích còn lại trong tụ hoặc hệ thống để bảo vệ người sử dụng và thiết bị.
Ampe kìm tùy chọn a283 FC cảm nhận từ trường sinh ra quanh một dây dẫn để xác định dòng AC/DC. Giá trị đo sau đó được truyền không dây tới FLUKE 283 FC, vì vậy người sử dụng không cần đưa dòng tải trực tiếp qua đồng hồ. Kết hợp điện áp từ 283 FC và dòng từ a283 FC còn hỗ trợ các phép đo VA tương ứng.
FLUKE 283 FC có bộ nhớ ghi dữ liệu và đồng hồ thời gian thực để lưu giá trị theo thời gian. Kết nối Fluke Connect cho phép truyền số đo tới thiết bị di động, theo dõi xu hướng, quản lý dữ liệu và hỗ trợ lập báo cáo tại hiện trường.
.webp)
Khách hàng cần trang bị FLUKE 283 FC chính hãng cho hệ thống điện mặt trời, công nghiệp DC cao áp, trung tâm dữ liệu hoặc các ứng dụng bảo trì chuyên nghiệp có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình đồng hồ, dây đo và phụ kiện ampe kìm phù hợp.
Mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ thông tin kỹ thuật, lựa chọn phụ kiện và báo giá theo nhu cầu thực tế.
FLUKE 283 FC đo DC đến 1500 V, phù hợp với nhiều hệ thống PV và hạ tầng DC cao áp trong phạm vi cấp an toàn và hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất.
Có. Thiết bị sử dụng True-RMS cho phép đo điện áp AC, giúp đo chính xác hơn khi dạng sóng không hoàn toàn hình sin.
FLUKE 283 FC được thiết kế để kết hợp với ampe kìm không dây a283 FC khi cần đo dòng. a283 FC là phụ kiện tùy chọn đối với cấu hình 283 FC tiêu chuẩn và có thể đo dòng AC/DC tới 60 A.
Có. Khả năng đo DC 1500 V và cấp CAT III 1500 V khiến thiết bị đặc biệt phù hợp với kiểm tra hệ thống điện mặt trời quy mô lớn và các chuỗi PV điện áp cao.
Limit Gauge cho phép người dùng đặt trước giới hạn để nhanh chóng đánh giá giá trị đo theo tiêu chí đạt hoặc không đạt trong quá trình kiểm tra.
Tính năng tự kiểm tra trạng thái sẵn sàng hỗ trợ xác nhận đồng hồ đã ở trạng thái phù hợp trước khi bắt đầu phép đo, giúp bổ sung một bước kiểm tra hữu ích trong quy trình làm việc.
Có. Thiết bị có bộ nhớ nội và chức năng ghi dữ liệu, đồng thời có thể truyền dữ liệu sang thiết bị di động thông qua Fluke Connect để theo dõi và phân tích.
Bộ tiêu chuẩn gồm đồng hồ 283 FC, dây đo TL175-HV TwistGuard, túi đựng cao cấp và dây treo từ tính. Ampe kìm a283 FC không nằm trong cấu hình tiêu chuẩn của model 283 FC đơn lẻ.
| Mã hàng | Tên Mô tả | Điện áp AC | Điện áp DC | Đo dòng AC | Đo dòng DC | Điện trở | Tụ điện | Tần số | True-rms | Đo nhiệt độ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FLUKE 101 KIT | Combo đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 1587/MDT | Combo đồng hồ vạn năng | 400A | - | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE 287/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 289/FVF Kit | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 87V MAX/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 87V/E2 | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 20A | 20A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 88V/A | Combo đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | - | Có | - | Có |
| FLUKE 77 IV | Đồng hồ vạn năng AC/DC | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 283 FC | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1500V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE T150 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE T130 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T110 | Máy đo điện áp và kiểm tra thông mạch | 600V | 600V | - | - | - | - | - | - | - |
| FLUKE T Plus Pro | Máy đo điện áp và kiểm tra điện | 1000V | 1000V | - | - | Có | - | - | - | - |
| FLUKE 1587 FC | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 1587 | Đồng hồ vạn năng đo điện trở cách điện True-RMS | 1000V | 1000V | mA | mA | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 88V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | Có |
| FLUKE 233 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V MAX | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 87V | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 83V | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 27 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 28 II | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 289 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 287 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 1000A | 1000A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 179 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 177 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 175 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 107 | Đồng hồ vạn năng đo AC/DC | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| FLUKE 17B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B MAX | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | - | - | - |
| FLUKE 117 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 116 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 115 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | 10A | 10A | - | Có | Có | Có | - |
| FLUKE 114 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 113 | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 600V | 600V | - | - | Có | Có | - | Có | - |
| FLUKE 17B+ | Đồng hồ vạn năng True-RMS | 1000V | 1000V | 10A | 10A | Có | Có | Có | Có | Có |
| FLUKE 15B+ | Đồng hồ vạn năng | 1000V | 1000V | 10A | 10A | - | Có | - | - | - |
| FLUKE 101 | Đồng hồ vạn năng | 600V | 600V | - | - | Có | Có | Có | - | - |
| Dải đo điện áp DC | Đến 1500 V |
| Độ chính xác điện áp DC cơ bản | ±(0,09% + 3) |
| Dải đo điện áp AC | Đến 1000 V True-RMS |
| Dải đo mV DC | 600,0 mV |
| Dải đo điện trở | Đến 50,00 MΩ |
| Dải đo điện dung | Đến 9999 µF |
| Dải đo tần số | Đến 99,99 kHz |
| Dải kiểm tra thông mạch | 600 Ω |
| Hiển thị | 6000 count |
| Cấp an toàn | CAT III 1500 V / CAT IV 1000 V |
| Cấp bảo vệ | IP52 |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 60 °C |
| Nguồn cấp | 3 pin AA alkaline |
| Trọng lượng | 0,7 kg |
| Kích thước | 225×105×57 mm |