| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AF20 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,465,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,711,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Laumas AF20 được người dùng tìm kiếm như một cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AF của LAUMAS dành cho các hệ thống cân bệ nhỏ. Tuy nhiên, khi đối chiếu tài liệu và catalogue LAUMAS hiện hành, dòng AF được công bố với các mức tải khác và chưa thấy biến thể AF20 trong danh mục hiện tại. Vì vậy, nội dung dưới đây mô tả chính xác đặc tính chung của dòng AF và không tự gán tải danh định hay thông số riêng cho AF20 khi chưa có tài liệu xác nhận.
Trước khi đặt hàng theo mã AF20, người dùng nên kiểm tra lại mã trên nhãn cảm biến, catalogue cũ hoặc chứng từ thiết bị để tránh nhầm với một biến thể khác của dòng AF.
LAUMAS là thương hiệu Italia chuyên phát triển thiết bị cân và định lượng công nghiệp. Danh mục của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa cảm biến tải và các phụ kiện phục vụ hệ thống cân tự động.
Dòng AF thuộc nhóm single-point load cell cho cân bệ. Cấu trúc single-point cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ bệ cân trong phạm vi cơ khí được thiết kế, giúp hệ thống gọn hơn so với phương án sử dụng nhiều cảm biến tại các góc.
| Thông tin | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu cảm biến | Load cell đơn điểm, strain gauge |
| Kích thước bệ ứng dụng của dòng AF | 150 x 150 mm |
| Tải danh định được catalogue hiện hành công bố | 5 kg, 15 kg, 50 kg |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,05% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 3 mV/V ±10% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 10 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Cáp cảm biến | 4 lõi, có shield |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Tình trạng mã AF20 trong catalogue LAUMAS hiện hành | Chưa thấy được công bố; cần xác minh mã trước khi đặt hàng |
Load cell dòng AF có nhiệm vụ biến đổi lực do vật cần cân tác động lên bệ thành tín hiệu điện analog mức thấp. Cảm biến không tự hiển thị trọng lượng mà cần kết nối với bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa load cell để cấp điện áp kích thích, khuếch đại tín hiệu, hiệu chuẩn và tính toán giá trị cân.
Cáp dòng AF sử dụng các đường +EXCITATION, -EXCITATION, +SIGNAL, -SIGNAL và shield. Theo tài liệu của dòng AF, dây đỏ dùng cho +EXCITATION, dây đen cho -EXCITATION, dây xanh lá cho +SIGNAL và dây trắng cho -SIGNAL. Khi áp dụng cho một cảm biến mang nhãn AF20, vẫn cần kiểm tra trực tiếp nhãn và tài liệu đi kèm trước khi đấu nối vì mã AF20 chưa được xác nhận trong catalogue hiện hành.
.webp)
Bên trong cảm biến tải strain gauge, các điện trở đo biến dạng được gắn trên phần tử đàn hồi và mắc thành cầu Wheatstone. Khi có tải, phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ, kéo theo sự thay đổi điện trở của các strain gauge và làm cầu đo mất cân bằng.
Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích vào cầu đo. Sự mất cân bằng tạo tín hiệu vi sai tại đầu ra SIG. Tín hiệu này được đưa tới khối khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi A/D. Bộ xử lý tiếp tục thực hiện hiệu chuẩn, zero, tare và tính toán để biến tín hiệu điện thành giá trị trọng lượng có ý nghĩa sử dụng.
.webp)
Độ chính xác của load cell single-point không chỉ phụ thuộc vào cảm biến mà còn phụ thuộc đáng kể vào kết cấu bệ và cách truyền lực. Bệ phải đủ cứng, cảm biến được bắt đúng vị trí, tải tác động theo phương thiết kế và không bị các đường ống, dây điện hoặc chi tiết cơ khí khác tạo lực phụ.
Với mã AF20, cần ưu tiên xác minh mã hàng trước khi thiết kế hoặc thay thế cảm biến. Không nên suy luận tải danh định từ số “20” trong tên mã khi tài liệu chính hãng hiện hành chưa xác nhận biến thể này.
Khi mua cảm biến LAUMAS, việc xác định đúng model, tải danh định, kích thước bệ, điều kiện môi trường và thiết bị điện tử đọc tín hiệu là rất quan trọng. Riêng với AF20, thietbicodien khuyến nghị kiểm tra lại mã trên cảm biến hoặc tài liệu gốc trước khi chốt cấu hình nhằm tránh đặt nhầm biến thể.
Khách hàng cần mua load cell LAUMAS chính hãng, xác minh mã AF20 hoặc lựa chọn đúng cảm biến dòng AF có thể liên hệ thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra model và tư vấn giải pháp cân phù hợp với ứng dụng thực tế.
Trong catalogue LAUMAS hiện hành được đối chiếu, dòng AF được liệt kê với các mức tải khác và chưa thấy model AF20. Vì vậy cần xác minh lại nhãn hoặc tài liệu gốc trước khi đặt hàng.
Không nên. Không được suy luận tải danh định chỉ từ số trong mã sản phẩm khi nhà sản xuất chưa công bố thông số tương ứng. Tải thực phải được xác nhận trên nhãn hoặc datasheet đúng biến thể.
Dòng AF là load cell single-point dùng cho cân bệ nhỏ, hoạt động theo nguyên lý strain gauge và tạo tín hiệu analog mV/V để thiết bị điện tử cân xử lý.
Thông thường không nên nối trực tiếp vào đầu vào analog thông dụng của PLC vì tín hiệu load cell có mức rất thấp. Nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích để chuyển đổi tín hiệu sang chuẩn mà PLC hỗ trợ.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ bộ hiển thị, transmitter hoặc thiết bị xử lý tín hiệu cân. Nguồn AC chỉ cấp cho thiết bị điện tử phù hợp thông qua mạch bảo vệ và cách ly theo thiết kế hệ thống.
Shield được sử dụng để hỗ trợ chống nhiễu và phải được xử lý theo hướng dẫn của thiết bị cân cũng như nguyên tắc nối đất của hệ thống. Không nên tự ý nối shield ở nhiều điểm nếu chưa kiểm tra thiết kế chống nhiễu tổng thể.
Dòng cảm biến này phù hợp với cân bệ nhỏ, cân bàn, máy đóng gói, thiết bị định lượng, máy kiểm tra trọng lượng và các cụm cân OEM có kết cấu cơ khí tương thích.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải danh định | Liên hệ |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 150 × 150 mm |
| Kiểu cảm biến | Load cell đơn điểm strain gauge |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,05% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 3 mV/V ±10% |
| Điện áp kích thích tối đa | 10 V |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Cấu tạo cáp | 4 lõi có shield |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 0,13 kg |
| Kích thước | 80 × 24 × 12,9 mm |