| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | APL100 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,830,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,413,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
APL100 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng APL của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm. Phiên bản APL100 có tải trọng danh định 100 kg, phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm, cấp bảo vệ IP65 và cấp chính xác C3 theo OIML R60, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, hệ thống định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp. Danh mục của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và nhiều giải pháp phục vụ hệ thống cân điện tử, máy đóng gói, định lượng và tự động hóa.
Load cell Laumas APL100 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ bệ cân có diện tích tương đối lớn mà không cần bố trí nhiều load cell tại các góc. Đây là ưu điểm quan trọng đối với các hệ thống cần kết cấu gọn, ít dây kết nối và thuận tiện khi hiệu chuẩn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 100 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 x 600 mm |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,0017%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên toàn thang | 0,0014%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,015% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,5 mm |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Đường kính cáp | 6 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm² và shield |
| Trọng lượng tịnh | 1,7 kg |
Cảm biến cân APL100 có nhiệm vụ chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Khi vật cần cân được đặt lên bệ, lực được truyền xuống phần tử đàn hồi của load cell và tạo ra biến dạng rất nhỏ trong giới hạn thiết kế.
Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi ghi nhận biến dạng thông qua sự thay đổi điện trở. Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận lại tín hiệu vi sai dạng mV/V để khuếch đại, số hóa và chuyển thành giá trị trọng lượng.
Load cell APL100 sử dụng cáp 6 lõi có shield. Theo sơ đồ dây của dòng APL, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dùng dây đỏ, +REF./SENSE dùng dây xanh dương, -SIGNAL dùng dây trắng, -EXCITATION dùng dây đen và -REF./SENSE dùng dây vàng.
EXC+/EXC- truyền điện áp kích thích từ bộ hiển thị hoặc transmitter tới load cell. SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ load cell về thiết bị xử lý. REF/SENSE theo dõi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến và hồi tiếp về thiết bị đọc cân tương thích để hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
Shield phải được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu và nối đất của toàn bộ hệ thống. Số chân terminal trên bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa phải được đối chiếu manual của đúng thiết bị, không tự gán theo thứ tự dây.

Bên trong load cell single-point APL100, các strain gauge được gắn tại những vị trí được thiết kế để cảm nhận biến dạng của phần tử đàn hồi. Khi tải trọng thay đổi, phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm biến dạng rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Điện áp kích thích được cấp vào cầu qua EXC+/EXC-. Khi tải tác động, cầu đo mất cân bằng và sinh ra tín hiệu vi sai giữa SIG+ và SIG-. Tín hiệu này tỷ lệ với lực tác động và được biểu diễn dưới dạng mV/V.
Cặp REF/SENSE giúp bộ điện tử cân tương thích nhận biết điện áp kích thích thực tế tại load cell. Tín hiệu SIG sau đó được đưa qua khối khuếch đại và lọc, chuyển đổi A/D rồi xử lý bằng các tham số hiệu chuẩn, Zero và Tare để tính toán trọng lượng.
Giá trị cân được hiển thị trên bộ chỉ thị hoặc có thể truyền tới PLC, HMI và SCADA thông qua weight transmitter hoặc bộ số hóa hỗ trợ giao tiếp công nghiệp.

Load cell 100 kg Laumas APL100 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, hệ thống phân loại theo khối lượng, cân định lượng, máy đóng gói và các thiết bị công nghiệp có bệ cân tích hợp. Khả năng sử dụng với bệ 600 x 600 mm giúp APL100 phù hợp khi cần diện tích đặt hàng hóa lớn hơn nhưng vẫn muốn sử dụng cấu trúc single-point.
Trong dây chuyền tự động hóa, APL100 có thể kết hợp với weight transmitter để kiểm tra khối lượng, xác định sản phẩm thiếu hoặc thừa trọng lượng, giám sát quá trình định lượng và cung cấp dữ liệu cân cho bộ điều khiển trung tâm.
Để khai thác đúng khả năng của APL100 Laumas, load cell cần được lắp trên kết cấu đủ cứng và theo đúng hướng truyền lực. Bệ cân phải truyền tải qua cảm biến mà không tạo các điểm tỳ phụ vào khung máy, vỏ che hoặc các bộ phận cố định khác.
Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, rung động mạnh và va đập trực tiếp. Khi lựa chọn tải trọng cảm biến, phải tính cả trọng lượng vật cần cân, bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực lên load cell.
Tín hiệu của load cell ở mức mV/V nên cáp tín hiệu cần được bố trí tách khỏi biến tần, động cơ, contactor và cáp động lực. Shield phải được xử lý phù hợp với thiết kế nối đất của toàn hệ thống để hạn chế nhiễu điện từ.
APL100 là cảm biến strain gauge thụ động và không nhận nguồn điện lưới AC trực tiếp. Điện áp kích thích phải do bộ điện tử cân tương thích cung cấp, còn nguồn của bộ hiển thị hoặc transmitter cần được cấp riêng theo đúng yêu cầu của thiết bị đó.
Khi lựa chọn Laumas APL100 chính hãng, cần xem xét tổng tải thực tế, kích thước bệ, kết cấu cơ khí, yêu cầu độ chính xác, điều kiện môi trường và bộ điện tử cân đi kèm. Lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống dễ hiệu chuẩn, vận hành ổn định và thuận tiện khi tích hợp vào máy hoặc dây chuyền sản xuất.
Quý khách cần mua load cell APL100 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter và giải pháp kết nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
APL100 là load cell đơn điểm thuộc dòng APL của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
APL100 có tải trọng danh định 100 kg. Dòng APL còn có các mức tải 50 kg, 150 kg, 200 kg, 300 kg và 500 kg.
Laumas thiết kế dòng APL cho bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm.
Phần tử đàn hồi của APL100 được chế tạo bằng hợp kim nhôm.
APL100 thuộc dòng APL có cấp bảo vệ IP65, phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp khi được lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật.
Phiên bản APL100 được Laumas công bố với cấp chính xác C3 theo OIML R60. Cấp C4 của dòng APL áp dụng cho một số mức tải khác.
APL100 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%, cần bộ điện tử cân có đầu vào strain gauge tương thích để khuếch đại và xử lý.
Cáp tiêu chuẩn dài 3 m, đường kính 6 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield, cung cấp các đường EXC, SIG và REF/SENSE.
Cặp REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc cân tương thích, giúp thiết bị có thể bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân phù hợp để xử lý tín hiệu APL100 và truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. APL100 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích, không đấu trực tiếp nguồn điện lưới AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 100 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 × 600 mm |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 đến +65 °C |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 1,7 kg |