| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AS05 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,115,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,326,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Laumas AS05 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AS của LAUMAS, được thiết kế cho các bệ cân kích thước đến 200 x 200 mm. Model AS05 có tải danh định 0,5 kg, phù hợp với các ứng dụng cân tải nhỏ, cân định lượng, máy đóng gói, thiết bị kiểm tra khối lượng và các cụm cân OEM yêu cầu cảm biến gọn nhẹ.
AS05 sử dụng phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm kết hợp các điện trở strain gauge để chuyển đổi lực cơ học thành tín hiệu điện mV/V. Cấu trúc single-point cho phép sử dụng một load cell cho toàn bộ bệ cân trong phạm vi thiết kế, giúp đơn giản hóa kết cấu cơ khí và hệ thống dây dẫn.
LAUMAS là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển và cung cấp load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell cùng nhiều thành phần phục vụ các hệ thống cân tự động.
Dòng AS thuộc nhóm single-point load cell cho bệ cân nhỏ, gồm các mức tải danh định 0,25 kg, 0,5 kg và 1 kg. Trong đó AS05 là phiên bản 0,5 kg, được thiết kế cho bệ cân 200 x 200 mm và có thân bằng hợp kim nhôm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 0,5 kg |
| Kích thước bệ cân | 200 x 200 mm |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 1 mV/V ±20% |
| Điện trở đầu vào | 410 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 200% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 400% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Cấu tạo cáp | 4 x 0,20 mm², có shield |
Load cell Laumas AS05 có nhiệm vụ cảm nhận lực tác động lên bệ cân và biến đổi lực đó thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải. AS05 không phải thiết bị hiển thị trọng lượng độc lập mà cần làm việc cùng bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích.
Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích cho AS05 thông qua hai đường EXCITATION và nhận tín hiệu vi sai từ hai đường SIGNAL. Theo tài liệu của dòng AS, cáp tiêu chuẩn sử dụng dây đỏ cho +EXCITATION, dây đen cho -EXCITATION, dây xanh lá cho +SIGNAL, dây trắng cho -SIGNAL và có lớp shield chống nhiễu.
Load cell không được cấp trực tiếp từ nguồn điện lưới. Nguồn AC hoặc DC của hệ thống chỉ cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter theo đúng điện áp định mức của thiết bị đó và cần có phương tiện bảo vệ, cách ly phù hợp.
.webp)
Bên trong cảm biến tải AS05, các điện trở strain gauge được gắn lên phần tử đàn hồi và bố trí thành cầu Wheatstone. Khi vật cần cân đặt lên bệ, tải trọng truyền xuống load cell làm phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ.
Sự biến dạng làm điện trở của các strain gauge thay đổi và khiến cầu Wheatstone mất cân bằng. Khi cầu đo được cấp điện áp kích thích, sự mất cân bằng tạo ra tín hiệu điện vi sai tại đầu ra SIG+/SIG-. Tín hiệu này có mức rất nhỏ và được biểu diễn theo mV/V.
Bộ điện tử cân tiếp nhận tín hiệu, khuếch đại và lọc nhiễu, sau đó thực hiện chuyển đổi A/D. Dữ liệu số được xử lý qua các chức năng hiệu chuẩn, zero và tare để tính toán thành giá trị trọng lượng. Tùy loại thiết bị điện tử, kết quả có thể hiển thị trực tiếp hoặc truyền tới PLC, HMI hay hệ thống giám sát.
.webp)
Do AS05 làm việc với tải nhỏ, các lực phụ từ dây dẫn, ma sát cơ khí, rung động, luồng khí hoặc kết cấu bệ có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả cân. Bệ cân phải đủ cứng và load cell cần được cố định đúng bề mặt, đúng hướng chịu tải theo tài liệu lắp đặt của LAUMAS.
Cáp tín hiệu nên được đi tách khỏi dây động lực, contactor, động cơ và biến tần. Không để cáp bị kéo căng hoặc tạo lực lên bệ cân. Sau khi hoàn tất lắp đặt cơ khí và điện, hệ thống cần được zero và hiệu chuẩn bằng tải chuẩn phù hợp trước khi vận hành chính thức.
Khi lựa chọn Laumas AS05 chính hãng, cần xác định đúng tải cần cân, kích thước bệ, điều kiện lắp đặt và loại bộ điện tử xử lý tín hiệu. Việc chọn đúng transmitter hoặc bộ hiển thị cũng ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng hiệu chuẩn, tốc độ cập nhật và phương thức kết nối hệ thống điều khiển.
Khách hàng cần mua AS05, kiểm tra cấu hình hoặc xây dựng giải pháp cân hoàn chỉnh có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, lựa chọn thiết bị đọc cân phù hợp và đặt mua sản phẩm LAUMAS chính hãng.
AS05 là load cell dạng single-point sử dụng strain gauge, thuộc dòng AS của LAUMAS và được thiết kế cho các hệ thống cân bệ nhỏ.
AS05 là phiên bản có tải danh định 0,5 kg trong dòng AS. Khi thiết kế hệ thống cần tính cả tải của bệ, gá lắp và vật cần cân để tránh vượt giới hạn cho phép.
Dòng AS được thiết kế cho bệ cân 200 x 200 mm. Kích thước và độ cứng thực tế của bệ phải phù hợp với hướng dẫn lắp đặt của nhà sản xuất.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích mức thấp từ bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích. Tuyệt đối không cấp trực tiếp điện áp lưới vào cảm biến.
Tín hiệu gốc của AS05 là tín hiệu mV/V có mức rất nhỏ. Trong phần lớn hệ thống công nghiệp cần sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để khuếch đại và chuyển tín hiệu sang dạng mà PLC có thể đọc.
Cáp tiêu chuẩn của dòng AS có các đường +EXCITATION và -EXCITATION để nhận điện áp kích thích, cùng +SIGNAL và -SIGNAL để truyền tín hiệu vi sai về thiết bị điện tử cân. Cáp còn có shield để hỗ trợ chống nhiễu.
AS05 có tải danh định thấp, cấu trúc single-point và phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm, phù hợp với các hệ thống cần phát hiện những thay đổi trọng lượng nhỏ khi cơ khí và điện tử cân được thiết kế đúng.
Sau khi hoàn thiện bệ cân và đấu dây, cần kiểm tra trạng thái không tải, thực hiện zero và hiệu chuẩn bằng tải chuẩn. Đồng thời nên kiểm tra độ lặp lại tại nhiều vị trí trên bệ trước khi đưa hệ thống vào vận hành.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải danh định | 0,5 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 200 × 200 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Hợp kim nhôm |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 1 mV/V ±15% |
| Điện trở đầu vào | 410 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 200% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 400% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 0,1 kg |
| Kích thước | 70 × 22 × 15 mm |