| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | PEC500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,290,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,119,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
PEC500 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng PEC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm. Phiên bản PEC500 có tải trọng danh định 500 kg, kết cấu bằng thép không gỉ AISI 420, sai số tổng hợp tối đa ±0,02% và cấp bảo vệ IP67, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, cân định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên thiết kế và sản xuất các thành phần cho hệ thống cân công nghiệp. Danh mục của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa và các giải pháp phục vụ cân, định lượng và tự động hóa. Dòng PEC của Laumas được phát triển với các mức tải 75 kg, 150 kg, 300 kg và 500 kg, sử dụng cho bệ cân đến 600 x 600 mm.
Load cell Laumas PEC500 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép xây dựng hệ thống cân bệ với một cảm biến chính khi kết cấu cơ khí được thiết kế đúng yêu cầu. Cách bố trí này giúp đơn giản hóa hệ thống, giảm số lượng load cell và thuận tiện hơn trong công đoạn đấu nối cũng như hiệu chuẩn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 500 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 x 600 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | Tối đa ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
Cảm biến cân PEC500 có nhiệm vụ chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Khi vật cần cân được đặt lên bệ, tải trọng truyền qua kết cấu cơ khí tới phần tử đàn hồi của load cell và tạo ra biến dạng rất nhỏ.
Các strain gauge được bố trí trên phần tử đàn hồi ghi nhận biến dạng thông qua sự thay đổi điện trở. Sự thay đổi này được mạch cầu đo chuyển thành tín hiệu điện vi sai để bộ điện tử cân khuếch đại, số hóa và tính toán thành giá trị trọng lượng.
PEC500 Laumas là load cell strain gauge thụ động nên cần làm việc cùng bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích. Thiết bị điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo và tiếp nhận tín hiệu vi sai từ cảm biến để xử lý.
Cấu hình dây, màu dây, số lượng lõi và cách bố trí terminal cần được đối chiếu theo datasheet của đúng phiên bản PEC500 và manual của thiết bị đọc cân. Không nên tự gán số chân terminal hoặc suy đoán pinout từ một thiết bị khác.
Nguồn cấp của bộ hiển thị hoặc transmitter phải được bố trí riêng theo yêu cầu của thiết bị điện tử cân, có thiết bị bảo vệ và điểm cách ly phù hợp. Không được cấp nguồn điện lưới AC trực tiếp vào load cell.

Bên trong load cell single-point PEC500, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420 biến dạng rất nhỏ khi chịu tải. Các strain gauge gắn tại những vùng nhạy biến dạng thay đổi điện trở tương ứng với lực tác động.
Các strain gauge được tổ chức thành cầu Wheatstone. Khi bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích, tải trọng làm trạng thái cân bằng của cầu thay đổi và tạo ra tín hiệu điện áp vi sai ở đầu ra. Biên độ tín hiệu thay đổi theo lực cơ học tác động lên load cell.
Tín hiệu từ cảm biến được đưa tới bộ điện tử cân để khuếch đại và lọc nhiễu, sau đó chuyển đổi A/D thành dữ liệu số. Các thông số hiệu chuẩn được áp dụng để quy đổi dữ liệu này thành giá trị trọng lượng thực tế.
Bộ điện tử cân có thể thực hiện các chức năng như Zero và Tare trước khi hiển thị trọng lượng. Nếu thiết bị hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA phục vụ giám sát và điều khiển.

Load cell 500 kg Laumas PEC500 phù hợp cho cân bàn công nghiệp, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, hệ thống định lượng, máy đóng gói và các thiết bị sản xuất có chức năng cân tích hợp. Khả năng sử dụng với bệ cân đến 600 x 600 mm giúp cảm biến phù hợp với các ứng dụng cần diện tích đặt vật cân tương đối lớn.
Trong dây chuyền tự động hóa, PEC500 có thể kết hợp với weight transmitter hoặc bộ số hóa để cung cấp dữ liệu trọng lượng cho PLC, phục vụ kiểm tra khối lượng, giám sát tải, điều khiển định lượng hoặc ghi nhận dữ liệu sản xuất.
Độ chính xác của hệ thống cân sử dụng PEC500 phụ thuộc đáng kể vào thiết kế cơ khí. Load cell cần được lắp trên kết cấu đủ cứng, đúng hướng chịu tải và đúng phương pháp cố định theo tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.
Bệ cân không nên tỳ vào khung máy, tấm chắn, đường ống hoặc các bộ phận cố định khác vì có thể tạo đường truyền lực phụ và làm kết quả cân sai lệch. Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, rung động mạnh và va đập trực tiếp lên load cell.
Khi lựa chọn tải trọng cảm biến cần tính tổng tải thực tế gồm vật cần cân, bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực, đồng thời xem xét tải động và nguy cơ quá tải trong quá trình vận hành.
Tín hiệu nguyên thủy của load cell có biên độ nhỏ nên cáp tín hiệu cần được bố trí tách khỏi động cơ, biến tần, contactor và các đường cáp động lực. Shield nếu có phải được xử lý theo thiết kế nối đất và chống nhiễu của toàn bộ hệ thống.
PEC500 không nhận nguồn điện lưới trực tiếp. Điện áp kích thích phải được cung cấp bởi bộ điện tử cân tương thích, còn nguồn cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter phải được lựa chọn theo thông số của chính thiết bị đó.
Khi lựa chọn Laumas PEC500 chính hãng, cần xem xét tải trọng thực tế, kích thước bệ, kết cấu truyền lực, điều kiện môi trường và bộ điện tử cân sử dụng. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống thuận tiện khi hiệu chuẩn, vận hành ổn định và dễ tích hợp vào máy hoặc dây chuyền tự động.
Quý khách cần mua load cell PEC500 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter, bộ số hóa và giải pháp kết nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
PEC500 là load cell đơn điểm thuộc dòng PEC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
PEC500 có tải trọng danh định 500 kg.
Dòng PEC được Laumas thiết kế cho bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm.
PEC500 sử dụng thép không gỉ AISI 420 cho kết cấu cảm biến.
PEC500 thuộc dòng PEC có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ cảm biến trước bụi và nước trong điều kiện lắp đặt phù hợp.
Laumas công bố dòng PEC có sai số tổng hợp tối đa ±0,02%.
PEC500 cần kết nối với bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter có đầu vào load cell strain gauge tương thích để cấp điện áp kích thích, xử lý tín hiệu và hiển thị trọng lượng.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mức thấp của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân tương thích để xử lý và truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. PEC500 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích, không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC.
Cần bảo đảm tải truyền đúng qua load cell, bệ cân không bị tỳ phụ vào kết cấu cố định, hạn chế lực ngang và va đập, đồng thời bố trí cáp tín hiệu cách xa các nguồn gây nhiễu điện từ.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 500 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 × 600 mm |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 2 kg |