| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AS025 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,115,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,326,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Laumas AS025 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AS của LAUMAS, được thiết kế cho các hệ thống cân bệ kích thước nhỏ, cân chính xác, thiết bị định lượng và máy cân OEM. Cấu trúc single-point cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ toàn bộ bệ cân khi cơ cấu cơ khí được thiết kế đúng, giúp hệ thống gọn và giảm số lượng load cell cần sử dụng.
Model AS025 là phiên bản có tải danh định thấp trong dòng AS, phù hợp cho những ứng dụng cần phát hiện và đo các tải nhỏ. Cảm biến sử dụng phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm kết hợp strain gauge để chuyển lực cơ học thành tín hiệu điện analog đưa tới bộ hiển thị hoặc bộ truyền trọng lượng.
LAUMAS là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển hệ sinh thái gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa cảm biến tải và các giải pháp phục vụ cân tự động trong nhiều ngành công nghiệp.
Dòng AS thuộc nhóm single-point load cell cho cân bệ của LAUMAS. Dòng cảm biến này hướng đến các bệ cân nhỏ, yêu cầu tải thấp và khả năng tích hợp trực tiếp vào máy, thiết bị kiểm tra hoặc hệ thống định lượng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 0,25 kg |
| Kích thước bệ ứng dụng | 200 x 200 mm |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 1 mV/V ±20% |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,0025%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên span | 0,0025%/°C |
| Creep ở tải danh định trong 30 phút | 0,03% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 200% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 400% toàn thang |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Đường kính cáp | 2,5 mm |
| Cấu tạo cáp | 4 x 0,20 mm², có shield |
Load cell Laumas AS025 thực hiện chức năng chuyển đổi tải trọng cơ học thành tín hiệu điện analog. Cảm biến không phải thiết bị đo hoàn chỉnh độc lập; để hiển thị hoặc sử dụng giá trị trọng lượng trong hệ thống điều khiển, AS025 cần được kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell tương thích.
Thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích tới cảm biến qua cặp dây excitation và nhận tín hiệu vi sai qua cặp dây signal. Theo sơ đồ điện của dòng AS, dây đỏ dùng cho +EXCITATION, dây đen dùng cho -EXCITATION, dây xanh lá dùng cho +SIGNAL, dây trắng dùng cho -SIGNAL và cáp có thêm shield chống nhiễu. Khi đấu nối phải đối chiếu terminal thực tế của thiết bị đọc cân và hướng dẫn nối shield của toàn bộ hệ thống.
.webp)
Bên trong cảm biến tải single-point, các strain gauge được gắn lên phần tử đàn hồi và bố trí thành cầu đo Wheatstone. Khi vật cần cân tác động lên bệ, lực được truyền tới cảm biến và làm phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ.
Sự biến dạng cơ học làm điện trở của các strain gauge thay đổi, khiến cầu Wheatstone mất cân bằng. Khi cầu đo được thiết bị điện tử cân cấp điện áp kích thích, trạng thái mất cân bằng tạo ra tín hiệu điện vi sai tại đầu ra signal. Biên độ tín hiệu thay đổi theo tải trọng tác động lên cảm biến.
Bộ hiển thị hoặc transmitter tiếp nhận tín hiệu mV/V, thực hiện khuếch đại và lọc, chuyển đổi analog sang số, sau đó áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn để tính toán trọng lượng. Tùy thiết bị điện tử được sử dụng, giá trị cân có thể được hiển thị tại chỗ hoặc truyền tiếp tới PLC, HMI hay hệ thống điều khiển.
.webp)
Với load cell tải nhỏ, ảnh hưởng từ kết cấu cơ khí, ma sát, rung động, luồng khí hoặc lực kéo từ dây dẫn có thể đáng kể so với tải cần đo. Vì vậy bệ cân cần đủ cứng, cảm biến phải được bắt đúng bề mặt lắp đặt và lực phải truyền theo phương thiết kế.
Cáp load cell nên đi tách khỏi cáp động lực, biến tần, contactor và các nguồn gây nhiễu. Không kéo căng cáp hoặc để cáp tạo lực cơ học lên bệ cân. Sau khi hoàn tất lắp đặt, hệ thống cần được zero và hiệu chuẩn bằng tải chuẩn phù hợp trước khi đưa vào vận hành.
Khi lựa chọn Laumas AS025 chính hãng, khách hàng cần xác định đúng tải cần cân, kích thước bệ, điều kiện môi trường, yêu cầu độ chính xác và loại thiết bị điện tử sẽ xử lý tín hiệu. Với hệ thống điều khiển tự động, cần lựa chọn thêm transmitter hoặc bộ số hóa có giao diện phù hợp với PLC/HMI.
Khách hàng có nhu cầu mua AS025 hoặc cần xây dựng bộ giải pháp cân hoàn chỉnh có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, lựa chọn thiết bị đọc cân phù hợp và đặt mua sản phẩm LAUMAS chính hãng.
AS025 là cảm biến load cell dạng single-point thuộc dòng AS của LAUMAS. Thiết kế này hướng đến các hệ cân bệ nhỏ sử dụng một cảm biến để thu nhận tải.
AS025 thuộc dòng AS dành cho bệ cân 200 x 200 mm. Khi thiết kế bệ thực tế vẫn cần tuân thủ kích thước lắp đặt, độ cứng kết cấu và hướng truyền lực theo tài liệu của nhà sản xuất.
Không. Load cell nhận điện áp kích thích từ bộ hiển thị, transmitter hoặc thiết bị điện tử cân tương thích. Không được cấp trực tiếp nguồn AC vào cảm biến.
Tín hiệu nguyên thủy của AS025 là tín hiệu load cell mV/V có mức rất nhỏ. Trong hệ thống PLC thông thường nên sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu sang giao diện phù hợp.
Theo sơ đồ điện của dòng AS, dây đỏ là +EXCITATION, dây đen là -EXCITATION, dây xanh lá là +SIGNAL và dây trắng là -SIGNAL. Cáp còn có shield chống nhiễu; terminal phía thiết bị đọc phải được đối chiếu manual trước khi đấu nối.
AS025 thuộc nhóm cảm biến có tải danh định thấp và sử dụng phần tử đàn hồi kết hợp strain gauge để phát hiện những biến dạng cơ học nhỏ. Tuy nhiên độ ổn định của phép cân còn phụ thuộc nhiều vào kết cấu bệ, rung động, nhiễu và quy trình hiệu chuẩn.
Cần bảo đảm bề mặt lắp đặt phẳng và chắc chắn, tải truyền đúng hướng, không có chi tiết cơ khí tạo lực phụ lên bệ và cáp không bị kéo căng. Đồng thời nên tách cáp tín hiệu khỏi dây nguồn công suất để hạn chế nhiễu.
Không nên mặc định như vậy. Dòng AS có các mã biến thể riêng liên quan đến chứng nhận cho môi trường đặc biệt. Nếu sử dụng trong khu vực nguy hiểm, cần chọn đúng mã cảm biến được chứng nhận và thiết kế toàn bộ mạch cân theo yêu cầu an toàn tương ứng.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải danh định | 0,25 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 200 × 200 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Hợp kim nhôm |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 1 mV/V ±15% |
| Điện trở đầu vào | 410 Ω ±10 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 200% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 400% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 0,1 kg |
| Kích thước | 70 × 22 × 15 mm |