| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | ALL5 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,465,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,711,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Laumas ALL5 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng ALL, được thiết kế cho bệ cân kích thước 250 x 350 mm. Phiên bản ALL5 có tải danh định 5 kg, phù hợp với cân bàn, máy đóng gói, hệ thống định lượng, thiết bị kiểm tra khối lượng và các cụm cân OEM cần kết cấu gọn, chỉ sử dụng một cảm biến cho bệ cân.
ALL5 sử dụng phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm kết hợp các điện trở strain gauge mắc thành cầu Wheatstone. Khi có tải, biến dạng cơ học của phần tử đàn hồi được chuyển thành tín hiệu điện vi sai dạng mV/V để bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa xử lý thành giá trị trọng lượng.
LAUMAS là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Doanh nghiệp được thành lập tại khu vực Parma và phát triển chuyên sâu các sản phẩm như load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, thiết bị số hóa tín hiệu cân và các giải pháp phục vụ tự động hóa.
Dòng ALL thuộc nhóm single-point load cell cho cân bệ của LAUMAS, với nhiều mức tải khác nhau từ 3 kg đến 50 kg. ALL5 là phiên bản tải danh định 5 kg, sử dụng cho bệ 250 x 350 mm và có thể được lựa chọn theo các cấp chính xác C3, C4 hoặc C5 tùy phiên bản yêu cầu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 5 kg |
| Kích thước bệ cân | 250 x 350 mm |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 / C4 / C5 theo OIML R 60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02%; C4 ≤ ±0,017%; C5 ≤ ±0,014% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng zero | ≤ ±2% |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Creep tại tải danh định trong 30 phút | 0,015% |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Độ võng tại tải danh định | 0,5 mm |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Cáp cảm biến | 4 x 0,20 mm², đường kính 3,8 mm, có shield |
| Khối lượng tịnh load cell | 0,2 kg |
Load cell Laumas ALL5 có nhiệm vụ chuyển tải trọng tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện vi sai. Cảm biến không tự hiển thị trọng lượng mà cần kết nối với bộ hiển thị cân, transmitter hoặc bộ số hóa để cấp điện áp kích thích và xử lý tín hiệu.
Theo sơ đồ điện của dòng ALL, cáp cảm biến sử dụng dây đỏ cho +EXCITATION, dây đen cho -EXCITATION, dây xanh lá cho +SIGNAL, dây trắng cho -SIGNAL và có shield chống nhiễu. Hai đường excitation truyền điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tới cảm biến, trong khi hai đường signal đưa tín hiệu đo từ load cell trở về thiết bị xử lý.
ALL5 không được cấp trực tiếp nguồn điện lưới. Nguồn AC hoặc DC của hệ thống chỉ được đưa tới bộ hiển thị hoặc transmitter phù hợp thông qua thiết bị bảo vệ và điểm cách ly theo thiết kế điện của máy.
.webp)
Bên trong cảm biến tải ALL5, các strain gauge được gắn trên phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm và bố trí thành cầu Wheatstone. Khi vật cần cân tác động lên bệ, lực truyền đến load cell làm phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ.
Sự biến dạng này làm thay đổi điện trở của các strain gauge và khiến cầu Wheatstone mất cân bằng. Khi cầu đo được cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC-, tín hiệu vi sai xuất hiện tại SIG+/SIG-. Biên độ tín hiệu thay đổi tỷ lệ với lực tác động trong phạm vi làm việc của cảm biến.
Bộ điện tử cân nhận tín hiệu mV/V, thực hiện khuếch đại và lọc nhiễu, sau đó chuyển đổi tín hiệu analog sang số. Giá trị số tiếp tục được xử lý qua các chức năng hiệu chuẩn, zero và tare để tính toán thành trọng lượng. Tùy loại thiết bị điện tử, dữ liệu có thể được hiển thị tại chỗ hoặc truyền sang PLC, HMI hay SCADA.
.webp)
Để ALL5 Laumas đạt độ ổn định tốt, bệ cân phải đủ cứng và cảm biến cần được cố định trên bề mặt lắp đặt đúng quy cách. Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn và các lực phụ từ dây điện, đường ống hoặc kết cấu máy tác động vào bệ.
Cáp load cell nên được đi tách khỏi dây động lực, động cơ, contactor và biến tần. Shield cần được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu của hệ thống. Sau khi hoàn thiện lắp đặt, cân cần được zero và hiệu chuẩn bằng tải chuẩn trước khi đưa vào vận hành.
Khi lựa chọn Laumas ALL5 chính hãng, khách hàng cần xác định đúng tải danh định, kích thước bệ, yêu cầu cấp chính xác và loại thiết bị điện tử sẽ xử lý tín hiệu. Việc lựa chọn đúng bộ hiển thị hoặc transmitter giúp khai thác tín hiệu load cell ổn định và thuận tiện tích hợp với hệ thống điều khiển.
Khách hàng cần mua ALL5, lựa chọn transmitter, bộ hiển thị hoặc xây dựng giải pháp cân hoàn chỉnh có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình và đặt mua sản phẩm LAUMAS chính hãng.
ALL5 là load cell dạng single-point sử dụng công nghệ strain gauge, thuộc dòng ALL của LAUMAS và được thiết kế cho hệ thống cân bệ.
ALL5 có tải danh định 5 kg. Khi thiết kế hệ thống cần tính cả trọng lượng của bệ, gá lắp và vật cần cân để bảo đảm tải tổng nằm trong phạm vi phù hợp.
ALL5 thuộc dòng ALL được thiết kế cho bệ cân 250 x 350 mm. Bệ thực tế cần đủ cứng và lắp đặt đúng yêu cầu cơ khí để duy trì độ chính xác.
Dòng ALL hỗ trợ các cấu hình C3, C4 và C5 theo OIML R 60. Cần lựa chọn đúng phiên bản khi hệ thống có yêu cầu cụ thể về đo lường hoặc kiểm định.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích. Tuyệt đối không cấp trực tiếp điện áp lưới vào cảm biến.
Tín hiệu của ALL5 là tín hiệu mV/V có biên độ rất nhỏ. Trong đa số hệ thống cần sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu sang chuẩn phù hợp với PLC.
Cáp có +EXCITATION, -EXCITATION, +SIGNAL, -SIGNAL và shield. Theo sơ đồ dòng ALL, các dây tương ứng là đỏ, đen, xanh lá và trắng; shield được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu của hệ thống.
Hiệu chuẩn giúp bộ điện tử xác lập quan hệ chính xác giữa tín hiệu mV/V của load cell và giá trị trọng lượng thực tế. Quá trình này cũng bù ảnh hưởng của bệ cân, gá lắp và kết cấu cơ khí cụ thể của hệ thống.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải danh định | 5 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 250 × 350 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 / C4 / C5 theo OIML R 60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Trọng lượng | 0,2 kg |