| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AZLI200 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 13,220,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 14,542,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
AZLI200 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AZLI của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 800 x 800 mm. Phiên bản AZLI200 có tải trọng danh định 200 kg, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP68 và cấp chính xác C3 theo OIML R60, phù hợp cho nhiều hệ thống cân công nghiệp yêu cầu kết cấu chắc chắn và khả năng làm việc ổn định.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp. Danh mục sản phẩm của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell, phụ kiện cơ khí và các giải pháp tích hợp cân vào dây chuyền tự động hóa.
Load cell Laumas AZLI200 sử dụng kết cấu single-point, cho phép thiết kế hệ thống cân bệ với một cảm biến duy nhất trong phạm vi kích thước bệ được nhà sản xuất quy định. Giải pháp này giúp đơn giản hóa phần cơ khí, giảm số lượng cảm biến và thuận tiện hơn khi đấu nối, hiệu chuẩn cũng như bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 200 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 800 x 800 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60 |
| Số khoảng kiểm định | 3000 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu tạo cáp | 4/6 x 0,20 mm², có shield |
Cảm biến cân AZLI200 có chức năng chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Load cell được lắp giữa bệ cân và kết cấu đỡ cố định để tiếp nhận tải từ vật cần cân, sau đó truyền tín hiệu analog mức thấp tới thiết bị điện tử cân.
Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo thông qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu vi sai qua SIG+ và SIG-. Với cấu hình 6 dây, đường REF/SENSE có thể được sử dụng để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc nhằm hỗ trợ bù sụt áp trên cáp.
.webp)
Bên trong load cell single-point AZLI200 là phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ 17-4 PH có gắn các strain gauge. Khi vật cần cân tác động lên bệ, lực được truyền xuống cảm biến và làm phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ.
Các strain gauge thay đổi điện trở theo mức biến dạng và được bố trí thành cầu Wheatstone. Khi tải thay đổi, cầu đo mất cân bằng tương ứng và tạo ra tín hiệu vi sai mV/V giữa SIG+ và SIG-. Biên độ tín hiệu tỷ lệ với tải trọng tác động lên load cell.
Bộ điện tử cân khuếch đại và lọc tín hiệu mức thấp này, sau đó chuyển đổi A/D để tạo dữ liệu số. Các chức năng hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng được thực hiện trước khi kết quả được đưa tới màn hình hiển thị hoặc hệ thống điều khiển bên ngoài.
.webp)
Load cell 200 kg Laumas AZLI200 phù hợp cho cân bàn công nghiệp, cân kiểm tra, cân phân loại, cân đóng gói, hệ thống định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy sản xuất. Khả năng sử dụng với bệ cân tới 800 x 800 mm giúp cảm biến thích hợp cho các ứng dụng cần diện tích đặt vật tương đối lớn nhưng vẫn muốn sử dụng cấu trúc một load cell.
Trong hệ thống tự động hóa, AZLI200 có thể kết hợp với weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để chuyển tín hiệu mV/V thành dữ liệu hoặc tín hiệu tiêu chuẩn phục vụ PLC. Giao thức truyền thông, ngõ ra analog hoặc các chức năng điều khiển cụ thể phụ thuộc vào bộ điện tử cân được lựa chọn.
Load cell cần được gá trên bề mặt đủ cứng và chịu lực theo đúng hướng thiết kế. Cần hạn chế lực ngang, lực xoắn, va đập và quá tải ngoài ý muốn. Bệ cân không được chạm vào khung máy hoặc chi tiết cố định xung quanh vì có thể tạo đường truyền lực phụ và làm ảnh hưởng đến kết quả đo.
Cáp tín hiệu nên được đi tách khỏi cáp động lực, động cơ, contactor và biến tần. Với cấu hình có REF/SENSE, cần đấu đúng theo manual của cả load cell và bộ điện tử cân. Không tự nối tắt hoặc tự gán đường sense khi chưa xác nhận cấu hình thực tế. Shield cần được xử lý phù hợp với kiến trúc nối đất và chống nhiễu của toàn bộ hệ thống.
Khi lựa chọn Laumas AZLI200 chính hãng, cần tính đầy đủ tải trọng vật cần cân, khối lượng bệ và các chi tiết cơ khí tác động lên cảm biến. Việc lựa chọn đúng bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích với tín hiệu load cell giúp hệ thống cân hoạt động ổn định và thuận tiện khi tích hợp tự động hóa.
Quý khách cần mua load cell AZLI200 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn thiết bị xử lý tín hiệu và phương án kết nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
AZLI200 là load cell đơn điểm thuộc dòng AZLI của Laumas, được thiết kế để sử dụng trong hệ thống cân bệ với một cảm biến chính.
AZLI200 có tải trọng danh định 200 kg. Khi lựa chọn cảm biến cần tính cả khối lượng bệ cân và các chi tiết cơ khí tác động lên load cell.
Phiên bản AZLI200 thuộc nhóm AZLI 100, 200, 300 và 500 kg được thiết kế cho bệ cân kích thước đến 800 x 800 mm.
Cảm biến sử dụng thép không gỉ 17-4 PH, phù hợp cho nhiều môi trường công nghiệp cần độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
AZLI200 thuộc dòng AZLI có cấp bảo vệ IP68, thích hợp cho môi trường yêu cầu khả năng bảo vệ cao trước bụi và nước khi được lắp đặt đúng kỹ thuật.
Phiên bản 200 kg có cấp chính xác C3 theo OIML R60 với 3000 khoảng kiểm định.
AZLI200 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%. Đây là tín hiệu analog mức thấp cần được bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa load cell khuếch đại và xử lý.
Dòng AZLI sử dụng cáp 4 hoặc 6 lõi tùy cấu hình. Với cấu hình 6 lõi có REF/SENSE, SENSE+/SENSE- được dùng để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc nhằm hỗ trợ bù sụt áp trên cáp.
Theo sơ đồ kết nối dòng AZLI, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương khi có; -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng khi có. Cáp còn có shield chống nhiễu.
Không. AZLI200 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích. Không nối trực tiếp nguồn điện lưới AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 200 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 800 × 800 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3 theo OIML R60 |
| Số khoảng kiểm định | 3000 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3,5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Trọng lượng | 2.7 kg |