| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | PTC50 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,280,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,808,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
PTC50 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng PTC của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm. Phiên bản PTC50 có tải trọng danh định 50 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP67 và tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, cân định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984, khởi nguồn tại Parma. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa và các giải pháp phục vụ hệ thống cân điện tử, định lượng và tự động hóa công nghiệp.
Load cell Laumas PTC50 sử dụng kết cấu single-point, cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ bệ cân trong phạm vi kích thước do nhà sản xuất quy định. Kiểu thiết kế này giúp giảm số lượng cảm biến, đơn giản hóa kết cấu cơ khí, dây tín hiệu và quá trình hiệu chuẩn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 50 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 x 400 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên toàn thang | 0,002%/°C |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Đường kính cáp | 4 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm², có shield |
| Trọng lượng tịnh | 0,75 kg |
Cảm biến cân PTC50 có nhiệm vụ biến đổi lực cơ học do vật cần cân tác động lên bệ thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng. Load cell được bố trí giữa bệ cân và kết cấu đỡ cố định để lực từ vật cân được truyền qua phần tử đàn hồi của cảm biến.
PTC50 là load cell strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo và tiếp nhận tín hiệu vi sai mức thấp từ load cell. Tín hiệu này sau đó được khuếch đại, số hóa, hiệu chuẩn và chuyển thành giá trị trọng lượng.
Cáp tiêu chuẩn của dòng PTC dài 3 m, đường kính 4 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield. Các đường EXC+/EXC- dùng để cấp điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tới load cell, SIG+/SIG- đưa tín hiệu đo mV/V từ cảm biến về thiết bị xử lý, còn REF/SENSE phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell.
Theo sơ đồ dây dòng PTC, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dùng dây đỏ, +REF./SENSE dùng dây xanh dương, -SIGNAL dùng dây trắng, -EXCITATION dùng dây đen và -REF./SENSE dùng dây vàng. Số chân terminal trên thiết bị đọc cân phải được đối chiếu manual của đúng thiết bị, không nên suy đoán theo thứ tự dây.

Bên trong load cell single-point PTC50, các strain gauge được gắn trên phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420. Khi tải trọng tác động xuống bệ cân, phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Điện áp kích thích được cấp vào cầu đo qua EXC+/EXC-. Khi tải thay đổi, sự thay đổi điện trở làm cầu mất cân bằng và tạo tín hiệu điện vi sai giữa SIG+ và SIG-. Tín hiệu đầu ra tỷ lệ với lực tác động và được biểu diễn dưới dạng mV/V.
Do tín hiệu từ load cell có biên độ nhỏ, bộ điện tử cân thực hiện khuếch đại và lọc nhiễu trước khi chuyển đổi A/D. Dữ liệu số sau đó được xử lý bằng các tham số hiệu chuẩn, Zero và Tare để tính toán thành giá trị trọng lượng.
Kết quả cân được hiển thị trên bộ chỉ thị. Nếu weight transmitter hoặc bộ số hóa hỗ trợ giao tiếp công nghiệp, dữ liệu sau xử lý có thể truyền tiếp tới PLC, HMI hoặc SCADA để phục vụ giám sát và điều khiển.

Load cell 50 kg Laumas PTC50 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, hệ thống định lượng, máy đóng gói và các cụm cân tích hợp trực tiếp trong máy sản xuất. Thiết kế single-point đặc biệt hữu ích khi cần sử dụng một cảm biến cho toàn bộ bệ cân trong phạm vi 400 x 400 mm.
PTC50 cũng có thể kết hợp với weight transmitter để xây dựng hệ thống kiểm tra thiếu hoặc thừa khối lượng, định lượng nguyên liệu, giám sát tải và cung cấp dữ liệu cân cho PLC trong dây chuyền tự động hóa.
Load cell phải được lắp trên kết cấu đủ cứng, đúng bề mặt lắp đặt và tải cần tác động theo hướng thiết kế. Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, va đập và quá tải đột ngột vì các tác động này có thể làm giảm độ ổn định hoặc gây hư hỏng cảm biến.
Bệ cân không nên chạm vào khung máy, tấm chắn, đường ống hoặc các bộ phận cố định khác. Những điểm tiếp xúc ngoài ý muốn có thể tạo đường truyền lực phụ và làm kết quả cân sai lệch.
Tín hiệu mV/V của PTC50 Laumas có biên độ thấp nên cáp load cell cần được bố trí tách khỏi cáp động lực, động cơ, biến tần và contactor. Shield phải được xử lý theo phương án chống nhiễu và nối đất của toàn hệ thống.
Không cấp nguồn điện lưới trực tiếp vào load cell. PTC50 chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích, trong khi nguồn của bộ hiển thị hoặc transmitter phải được cấp riêng theo đúng thông số kỹ thuật của thiết bị đó.
Khi lựa chọn Laumas PTC50 chính hãng, cần xem xét tổng tải thực tế gồm vật cần cân, bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực tới cảm biến. Đồng thời cần lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích để bảo đảm hệ thống có thể hiệu chuẩn và xử lý tín hiệu đúng yêu cầu.
Quý khách cần mua load cell PTC50 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ điện tử cân và phương án kết nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
PTC50 là load cell đơn điểm thuộc dòng PTC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
PTC50 có tải trọng danh định 50 kg. Dòng PTC còn có các phiên bản 30 kg, 75 kg, 100 kg và 150 kg.
Dòng PTC được Laumas thiết kế cho bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
PTC50 có thân bằng thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp.
PTC50 thuộc dòng PTC có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ cảm biến trước bụi và nước khi được lắp đặt đúng kỹ thuật.
PTC50 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%. Tín hiệu cần được bộ điện tử cân chuyên dụng khuếch đại và xử lý trước khi chuyển thành giá trị trọng lượng.
Cáp tiêu chuẩn dài 3 m, đường kính 4 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield chống nhiễu.
REF/SENSE phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc cân, giúp thiết bị tương thích theo dõi và bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần dùng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân có đầu vào strain gauge để xử lý tín hiệu trước khi gửi dữ liệu tới PLC.
Không. PTC50 là load cell strain gauge thụ động và nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích. Không đấu trực tiếp nguồn điện lưới AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 50 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 × 400 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 0,75 kg |
| Kích thước | Liên hệ |