| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | PTC100 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,280,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,808,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
PTC100 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng PTC của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm. Phiên bản PTC100 có tải trọng danh định 100 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP67 và tín hiệu đầu ra dạng mV/V, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, cân định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp. Hãng cung cấp load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và nhiều giải pháp phục vụ hệ thống cân điện tử, máy sản xuất và dây chuyền tự động hóa.
Load cell Laumas PTC100 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép xây dựng bệ cân với một cảm biến chính trong phạm vi kích thước do nhà sản xuất quy định. Thiết kế này giúp giảm số lượng load cell, đơn giản hóa cơ khí và thuận tiện hơn khi đấu dây, hiệu chuẩn cũng như bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 100 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 x 400 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên toàn thang | 0,002%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,02% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Đường kính cáp | 4 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm², có shield |
| Lỗ lắp đặt | 4 x M8 x 1,25 |
Cảm biến cân PTC100 có nhiệm vụ chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Khi vật cần cân được đặt lên bệ, tải được truyền qua kết cấu cơ khí tới phần tử đàn hồi của load cell và gây ra một biến dạng rất nhỏ.
PTC100 là cảm biến strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cấp điện áp kích thích cho cầu đo của load cell và nhận lại tín hiệu vi sai mức thấp từ cảm biến để xử lý thành giá trị trọng lượng.
Cáp tiêu chuẩn của PTC100 dài 3 m, đường kính 4 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield. Theo sơ đồ kết nối của dòng PTC, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng.
EXC+/EXC- đưa điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tới load cell; SIG+/SIG- mang tín hiệu vi sai mV/V từ load cell về thiết bị xử lý; REF/SENSE phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về bộ điện tử cân. Shield cần được xử lý phù hợp với thiết kế chống nhiễu và nối đất của toàn bộ hệ thống.

Bên trong load cell single-point PTC100, các strain gauge được gắn lên phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420. Khi tải trọng tác động, phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Khi bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC-, sự thay đổi điện trở do tải làm cầu đo mất cân bằng và tạo tín hiệu vi sai giữa SIG+ và SIG-. Tín hiệu đầu ra định mức của dòng PTC là 2 mV/V ±10%.
Tín hiệu analog mV/V sau đó được đưa tới bộ điện tử cân để khuếch đại và lọc nhiễu. Tiếp theo, bộ chuyển đổi A/D số hóa tín hiệu, sau đó thiết bị áp dụng dữ liệu hiệu chuẩn, chức năng Zero và Tare để tính toán giá trị trọng lượng.
Khi sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa có giao tiếp công nghiệp, giá trị trọng lượng sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA phục vụ giám sát và điều khiển quá trình.

Load cell 100 kg Laumas PTC100 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, cân định lượng, máy đóng gói và các cụm cân được tích hợp trực tiếp trong máy sản xuất. Thiết kế single-point giúp xây dựng bệ cân gọn với một cảm biến duy nhất trong phạm vi kích thước được nhà sản xuất cho phép.
PTC100 cũng có thể kết hợp với weight transmitter để phục vụ kiểm tra thiếu hoặc thừa khối lượng, kiểm soát lượng nguyên liệu, định lượng theo mẻ và truyền dữ liệu cân tới bộ điều khiển trung tâm trong dây chuyền tự động hóa.
Load cell cần được lắp trên kết cấu đủ cứng và tải phải truyền theo đúng hướng thiết kế. Bệ cân không nên tiếp xúc với khung máy, tấm che, đường ống hoặc các chi tiết cố định khác vì những điểm tiếp xúc phụ có thể tạo đường truyền lực ngoài cảm biến và gây sai số.
Khi lựa chọn tải trọng, cần tính tổng khối lượng của vật cần cân, bệ cân, gá đỡ và các bộ phận cơ khí tác động trực tiếp lên load cell. Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, va đập và quá tải đột ngột để duy trì độ ổn định của hệ thống.
Cáp tín hiệu của PTC100 Laumas nên được đi tách khỏi cáp động lực, biến tần, động cơ và contactor. Shield cần được xử lý đúng theo sơ đồ nối đất của hệ thống để hạn chế nhiễu điện từ ảnh hưởng tới tín hiệu mV/V.
Các đường EXC, SIG và REF/SENSE phải được đấu đúng chức năng theo manual của bộ điện tử cân. Không tự suy đoán số chân terminal. Đặc biệt, không cấp nguồn AC trực tiếp vào PTC100; load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị đọc cân tương thích.
Khi lựa chọn Laumas PTC100 chính hãng, cần xem xét đồng thời tải trọng thực tế, kích thước bệ cân, kết cấu cơ khí và thiết bị xử lý tín hiệu đi kèm. Một cấu hình phù hợp giúp hệ thống dễ hiệu chuẩn, duy trì kết quả cân ổn định và thuận tiện khi kết nối vào hệ thống tự động hóa.
Quý khách cần mua load cell PTC100 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter và phương án đấu nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
PTC100 là load cell đơn điểm thuộc dòng PTC, được thiết kế cho các hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
PTC100 có tải trọng danh định 100 kg. Dòng PTC còn có các mức tải 30 kg, 50 kg, 75 kg và 150 kg.
Laumas công bố dòng PTC cho bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
PTC100 sử dụng thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân trong môi trường công nghiệp.
Dòng PTC có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ cảm biến trước bụi và nước khi được lắp đặt đúng kỹ thuật.
PTC100 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%, cần bộ điện tử cân có đầu vào strain gauge để xử lý thành giá trị trọng lượng.
Cáp tiêu chuẩn dài 3 m, đường kính 4 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield chống nhiễu.
REF/SENSE phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân, hỗ trợ thiết bị tương thích theo dõi và bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp.
PLC tiêu chuẩn thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân chuyên dụng để xử lý tín hiệu trước khi truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. PTC100 là cảm biến strain gauge thụ động và nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích; không cấp nguồn AC trực tiếp vào load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 100 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 × 400 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 0,75 kg |