| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | APL150 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,830,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,413,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
APL150 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng APL của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm. Phiên bản APL150 có tải trọng danh định 150 kg, phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm, cấp bảo vệ IP65 và hỗ trợ cấp chính xác C3/C4 theo OIML R60, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, cân định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984. Hãng thiết kế và sản xuất load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa cùng nhiều thành phần phục vụ hệ thống cân, định lượng và tự động hóa.
Load cell Laumas APL150 sử dụng kết cấu single-point, cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ bệ cân có kích thước đến 600 x 600 mm. Thiết kế này giúp giảm số lượng load cell, đơn giản hóa kết cấu cơ khí, dây tín hiệu và quá trình hiệu chuẩn so với các hệ thống cân sử dụng nhiều cảm biến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 150 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 x 600 mm |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 / C4 theo OIML R60 |
| Số khoảng kiểm định | C3: 3000; C4: 4000 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% với C3; ≤ ±0,017% với C4 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ≤ ±1% |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,0017%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên toàn thang | 0,0014%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,015% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,5 mm |
| Cáp kết nối | 3 m, đường kính 6 mm, 6 x 0,20 mm² và shield |
| Trọng lượng tịnh | 1,7 kg |
Cảm biến cân APL150 có nhiệm vụ chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Khi vật cần cân được đặt lên bệ, tải truyền qua kết cấu cơ khí tới phần tử đàn hồi của load cell và tạo ra biến dạng rất nhỏ.
Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi ghi nhận biến dạng thông qua sự thay đổi điện trở. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận tín hiệu vi sai dạng mV/V để khuếch đại, số hóa và tính toán thành giá trị trọng lượng.
Load cell APL150 sử dụng cáp dài 3 m, đường kính 6 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield. Theo sơ đồ điện của dòng APL, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng.
EXC+/EXC- truyền điện áp kích thích từ bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter tới load cell. SIG+/SIG- truyền tín hiệu vi sai mV/V từ cảm biến về thiết bị xử lý. REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc tương thích, hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
Shield cần được xử lý theo phương án chống nhiễu và nối đất của toàn hệ thống. Số chân terminal phải được đối chiếu manual của đúng bộ hiển thị, transmitter hoặc bộ số hóa đang sử dụng, không tự gán theo thứ tự dây.

Bên trong load cell single-point APL150, các strain gauge được bố trí tại những vị trí được thiết kế để cảm nhận biến dạng của phần tử đàn hồi. Khi tải trọng tác động, phần tử hợp kim nhôm biến dạng trong giới hạn rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân đưa điện áp kích thích vào cầu qua EXC+/EXC-. Khi không tải, cầu ở trạng thái gần cân bằng; khi tải thay đổi, cầu mất cân bằng và tạo tín hiệu vi sai giữa SIG+ và SIG- tỷ lệ với lực tác động.
Cặp REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích tại đầu load cell về bộ điện tử cân tương thích. Nhờ đó thiết bị có thể giám sát điện áp thực tế tại cầu đo và bù ảnh hưởng của sụt áp trên dây dẫn.
Tín hiệu SIG ở mức mV/V được đưa qua tầng khuếch đại và lọc, sau đó chuyển đổi A/D. Bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán giá trị trọng lượng trước khi đưa lên màn hình hoặc truyền sang hệ thống điều khiển.

Load cell 150 kg Laumas APL150 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, hệ thống định lượng, máy đóng gói và nhiều thiết bị sản xuất có chức năng cân tích hợp. Khả năng sử dụng với bệ 600 x 600 mm giúp cảm biến phù hợp cho hàng hóa cần diện tích đặt lớn hơn trong khi vẫn duy trì thiết kế single-point.
APL150 cũng có thể kết hợp với weight transmitter hoặc bộ số hóa để xây dựng hệ thống kiểm tra thiếu hoặc thừa khối lượng, kiểm soát định lượng, giám sát tải và cung cấp dữ liệu trọng lượng cho PLC.
Để hệ thống cân APL150 hoạt động ổn định, load cell cần được lắp trên kết cấu đủ cứng và tải phải truyền theo đúng hướng thiết kế. Bệ cân không nên tỳ vào khung máy, vỏ che, đường ống hoặc các chi tiết cố định khác vì có thể hình thành đường truyền lực phụ và gây sai lệch kết quả cân.
Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, rung động mạnh và va đập trực tiếp. Khi lựa chọn tải trọng cảm biến cần tính cả trọng lượng hàng hóa, bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực lên load cell.
Tín hiệu của APL150 có biên độ nhỏ nên cáp load cell cần được bố trí cách xa biến tần, động cơ, contactor và cáp động lực. Shield cần được xử lý phù hợp với hệ thống nối đất để hạn chế nhiễu điện từ.
APL150 là load cell strain gauge thụ động và không nhận nguồn điện lưới AC trực tiếp. Điện áp kích thích phải được cung cấp bởi bộ điện tử cân tương thích, còn nguồn cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter cần tuân theo yêu cầu kỹ thuật của chính thiết bị đó.
Khi lựa chọn Laumas APL150 chính hãng, cần xem xét tổng tải thực tế, kích thước bệ, yêu cầu cấp chính xác C3 hoặc C4, điều kiện môi trường và thiết bị điện tử cân đi kèm. Lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống cân dễ hiệu chuẩn, vận hành ổn định và thuận tiện khi tích hợp vào máy hoặc dây chuyền sản xuất.
Quý khách cần mua load cell APL150 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter và giải pháp kết nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
APL150 là load cell đơn điểm thuộc dòng APL của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
APL150 có tải trọng danh định 150 kg.
Laumas thiết kế dòng APL cho bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm.
Phần tử đàn hồi của APL150 Laumas được chế tạo bằng hợp kim nhôm.
APL150 hỗ trợ hai cấp chính xác C3 và C4 theo OIML R60, tương ứng với 3000 và 4000 khoảng kiểm định.
APL150 thuộc dòng APL có cấp bảo vệ IP65, phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp khi được lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật.
APL150 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%, cần bộ điện tử cân có đầu vào strain gauge phù hợp để khuếch đại và xử lý.
Cáp tiêu chuẩn dài 3 m, đường kính 6 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield, cung cấp các đường EXC, SIG và REF/SENSE.
Cặp REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc cân tương thích, cho phép thiết bị hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân tương thích để xử lý tín hiệu và truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. APL150 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích, không được đấu trực tiếp với nguồn điện lưới AC.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 150 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 × 600 mm |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 / C4 theo OIML R60 |
| Số khoảng kiểm định | C3: 3000; C4: 4000 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% với C3; ≤ ±0,017% với C4 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 đến +65 °C |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 1,7 kg |