| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | ALL10 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,465,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,711,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Laumas ALL10 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng ALL của LAUMAS, được thiết kế cho bệ cân kích thước 250 x 350 mm. Phiên bản ALL10 có tải danh định 10 kg, phù hợp với cân bàn, máy đóng gói, hệ thống định lượng, máy kiểm tra khối lượng và các cụm cân OEM cần sử dụng một cảm biến cho toàn bộ bệ cân.
Cảm biến sử dụng thân bằng hợp kim nhôm và công nghệ strain gauge. Lực tác động lên bệ làm phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ, từ đó tạo ra tín hiệu điện vi sai dạng mV/V để bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa xử lý thành giá trị trọng lượng.
LAUMAS là thương hiệu Italia chuyên về các thành phần và giải pháp cân công nghiệp từ năm 1984. Danh mục của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, thiết bị số hóa cảm biến tải, phụ kiện lắp đặt và nhiều thiết bị phục vụ cân định lượng, đóng gói và tự động hóa.
Dòng ALL là nhóm single-point load cell cho bệ cân 250 x 350 mm, gồm nhiều mức tải từ 3 kg đến 50 kg. ALL10 là phiên bản tải danh định 10 kg, thân hợp kim nhôm, cấp bảo vệ IP65 và có các lựa chọn cấp chính xác C3, C4, C5 tùy cấu hình.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 10 kg |
| Kích thước bệ cân | 250 x 350 mm |
| Khối lượng tịnh load cell | 0,2 kg |
| Vật liệu | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 / C4 / C5 theo OIML R 60; C4/C5 tùy phiên bản yêu cầu |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02%; 0,017% với C4; 0,014% với C5 |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng zero | ≤ ±2% |
| Điện trở cách điện | ≥ 5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Creep tại tải danh định trong 30 phút | 0,015% |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,5 mm |
| Cáp cảm biến | 4 x 0,20 mm², đường kính 3,8 mm, dài 3 m, có shield |
Load cell Laumas ALL10 có chức năng chuyển lực cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện vi sai tỷ lệ với tải. Bản thân load cell không hiển thị trọng lượng mà cần kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích.
Cầu đo bên trong cảm biến nhận điện áp kích thích qua hai đường EXCITATION và trả tín hiệu đo về bộ điện tử qua hai đường SIGNAL. Theo sơ đồ điện của dòng ALL, dây đỏ dùng cho +EXCITATION, dây đen cho -EXCITATION, dây xanh lá cho +SIGNAL, dây trắng cho -SIGNAL và cáp có thêm shield chống nhiễu.
Load cell không được cấp trực tiếp nguồn điện lưới. Nguồn AC hoặc DC của hệ thống chỉ cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter theo đúng yêu cầu của thiết bị đó, đi qua phương tiện bảo vệ và cách ly phù hợp.
.webp)
Bên trong cảm biến tải strain gauge, các điện trở đo biến dạng được gắn lên phần tử đàn hồi bằng hợp kim nhôm và mắc thành cầu Wheatstone. Khi tải đặt lên bệ cân, lực truyền đến load cell làm phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ.
Sự biến dạng làm thay đổi điện trở của các strain gauge và khiến cầu Wheatstone mất cân bằng. Khi cầu được cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC-, tín hiệu điện vi sai hình thành tại SIG+/SIG-. Giá trị tín hiệu dạng mV/V thay đổi theo tải trọng tác động lên cảm biến.
Bộ điện tử cân khuếch đại và lọc tín hiệu này trước khi thực hiện chuyển đổi A/D. Giá trị số tiếp tục được xử lý bằng các chức năng hiệu chuẩn, zero, tare và tính toán trọng lượng. Kết quả sau cùng được hiển thị trên màn hình hoặc truyền sang PLC, HMI, SCADA nếu thiết bị xử lý cân có giao diện thích hợp.
.webp)
Để ALL10 Laumas đạt độ ổn định tốt, bệ cân phải đủ cứng, cảm biến được bắt chắc trên bề mặt lắp đặt và tải truyền đúng hướng thiết kế. Cần tránh lực ngang, mô-men xoắn hoặc các điểm tỳ phụ tác động vào bệ cân.
Cáp load cell nên đi tách khỏi dây động lực, biến tần, động cơ và contactor. Shield cần được xử lý theo hướng dẫn chống nhiễu của toàn bộ hệ thống. Sau khi lắp đặt, cân phải được zero và hiệu chuẩn bằng tải chuẩn trước khi đưa vào vận hành chính thức.
Khi lựa chọn Laumas ALL10 chính hãng, khách hàng cần xác định đúng tải làm việc, kích thước bệ, cấp chính xác cần thiết và loại thiết bị điện tử sẽ xử lý tín hiệu. Việc chọn đúng bộ hiển thị hoặc transmitter giúp hệ thống cân khai thác ổn định tín hiệu của load cell và thuận tiện tích hợp với PLC.
Khách hàng cần mua ALL10, lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter hoặc xây dựng giải pháp cân hoàn chỉnh có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn đúng model, kiểm tra cấu hình và đặt mua sản phẩm LAUMAS chính hãng.
ALL10 là load cell dạng single-point sử dụng công nghệ strain gauge, thuộc dòng ALL của LAUMAS và được thiết kế cho hệ thống cân bệ.
ALL10 có tải danh định 10 kg. Khi thiết kế hệ cân cần tính cả trọng lượng bệ, gá lắp và vật cần cân để bảo đảm tổng tải nằm trong phạm vi làm việc phù hợp.
Dòng ALL10 được thiết kế cho bệ cân 250 x 350 mm. Bệ thực tế phải đủ cứng và được lắp đúng yêu cầu cơ khí để khai thác đúng đặc tính single-point của cảm biến.
Dòng ALL có các lựa chọn C3, C4 và C5 theo OIML R 60; một số cấu hình cấp chính xác hoặc chứng nhận được cung cấp theo yêu cầu. Khi dùng cho cân pháp định cần lựa chọn đúng phiên bản được phê duyệt.
Không. Load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích. Tuyệt đối không cấp trực tiếp điện áp lưới vào cảm biến.
Tín hiệu gốc của ALL10 là tín hiệu mV/V có biên độ nhỏ. Trong đa số hệ thống công nghiệp cần sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để khuếch đại và chuyển đổi tín hiệu sang giao diện phù hợp với PLC.
Cáp có +EXCITATION, -EXCITATION, +SIGNAL, -SIGNAL và shield. Dây đỏ dùng cho kích thích dương, dây đen cho kích thích âm, dây xanh lá cho tín hiệu dương và dây trắng cho tín hiệu âm.
Hiệu chuẩn xác lập quan hệ giữa tín hiệu mV/V của cảm biến và trọng lượng thực tế của hệ cân. Quá trình này đồng thời tính đến ảnh hưởng của bệ, gá lắp và kết cấu cơ khí cụ thể của máy.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải danh định | 10 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 250 × 350 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Hợp kim nhôm |
| Cấp chính xác | C3 / C4 / C5 theo OIML R 60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 409 Ω ±6 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -35 °C đến +65 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% toàn thang |
| Trọng lượng | 0,2 kg |