| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AZS10 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,950,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,445,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
AZS10 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AZS của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm. Phiên bản AZS10 có tải trọng danh định 10 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420 và tín hiệu đầu ra dạng mV/V, phù hợp để tích hợp với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị trọng lượng, bộ truyền tín hiệu cân và nhiều thành phần phục vụ hệ thống cân điện tử trong máy móc, dây chuyền sản xuất và tự động hóa công nghiệp.
Load cell Laumas AZS10 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép xây dựng cân bệ với một cảm biến duy nhất trong phạm vi kích thước bệ được nhà sản xuất quy định. Cấu trúc này giúp đơn giản hóa phần cơ khí, giảm số lượng cảm biến và thuận tiện cho việc đấu dây, hiệu chuẩn cũng như bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 10 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 x 400 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm², đường kính 5 mm, có shield |
Cảm biến cân AZS10 có nhiệm vụ chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Load cell được lắp giữa bệ cân và phần kết cấu đỡ cố định, nhờ đó tải trọng từ vật cần cân được truyền trực tiếp đến phần tử đàn hồi của cảm biến.
AZS10 là cảm biến strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân hoặc weight transmitter cung cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-, nhận tín hiệu vi sai qua SIG+ và SIG-, đồng thời có thể sử dụng REF/SENSE để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell khi thiết bị đọc hỗ trợ cấu hình 6 dây.
.webp)
Bên trong load cell single-point AZS10 là phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420 có gắn các strain gauge. Khi vật cần cân tạo lực xuống bệ, phần tử đàn hồi biến dạng một lượng rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích vào cầu đo qua EXC+ và EXC-. Khi tải thay đổi, cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo ra tín hiệu điện vi sai giữa SIG+ và SIG-; tín hiệu này có biên độ tỷ lệ với lực tác động và được biểu diễn dưới dạng mV/V.
Tín hiệu analog mức thấp được đưa tới bộ điện tử cân để khuếch đại, lọc nhiễu và chuyển đổi A/D. Sau đó thiết bị thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị kết quả hoặc truyền dữ liệu tới hệ thống điều khiển.
.webp)
Load cell 10 kg Laumas AZS10 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, hệ thống định lượng, máy đóng gói và những cụm máy cần tích hợp chức năng đo khối lượng trên bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
Trong các hệ thống tự động hóa, AZS10 có thể kết hợp với weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để chuyển tín hiệu mV/V thành giá trị trọng lượng số, tín hiệu analog hoặc dữ liệu truyền thông phù hợp với PLC. Khả năng giao tiếp cụ thể phụ thuộc vào thiết bị điện tử cân được sử dụng.
Load cell cần được lắp trên kết cấu cơ khí đủ cứng, chịu lực đúng hướng thiết kế và hạn chế lực ngang, lực xoắn hoặc va đập ngoài ý muốn. Bệ cân không nên tiếp xúc với các phần cố định xung quanh vì có thể hình thành đường truyền lực phụ và ảnh hưởng tới kết quả đo.
Cáp tín hiệu nên được đi tách khỏi cáp động lực, biến tần, động cơ và contactor. Các đường EXC, SIG và REF/SENSE phải đấu đúng chức năng theo manual của thiết bị đọc cân; lớp shield cần được xử lý theo phương án chống nhiễu và nối đất của toàn bộ hệ thống.
Khi lựa chọn Laumas AZS10 chính hãng, cần tính đầy đủ tải trọng của vật cần cân, bệ cân và các chi tiết cơ khí tác động lên cảm biến. Việc lựa chọn đúng bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích giúp hệ thống cân hoạt động ổn định và thuận tiện khi tích hợp với tự động hóa.
Quý khách cần mua load cell AZS10 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn thiết bị xử lý tín hiệu phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
AZS10 là load cell đơn điểm thuộc dòng AZS của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
AZS10 có tải trọng danh định 10 kg. Khi lựa chọn load cell cần tính thêm trọng lượng của bệ và các chi tiết cơ khí tác động lên cảm biến.
Dòng AZS được Laumas thiết kế cho bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
AZS10 sử dụng thép không gỉ AISI 420, mang lại kết cấu chắc chắn cho các ứng dụng cân công nghiệp.
Cảm biến có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ trước bụi và nước khi được lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật.
AZS10 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%. Tín hiệu này cần được bộ điện tử cân khuếch đại, chuyển đổi và hiệu chuẩn trước khi hiển thị thành giá trị trọng lượng.
REF/SENSE cho phép bộ điện tử cân tương thích nhận phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell, qua đó hỗ trợ bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
Theo sơ đồ kết nối của dòng AZS, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, +REF./SENSE dây xanh dương, -SIGNAL dây trắng, -EXCITATION dây đen và -REF./SENSE dây vàng; cáp còn có shield chống nhiễu.
Không. AZS10 là cảm biến strain gauge thụ động và nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích. Không nối trực tiếp nguồn điện lưới AC vào load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 10 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 × 400 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tiêu chuẩn chế tạo | OIML R60 |
| Trọng lượng | 1 kg |
| Kích thước | 150×25×40 mm |