| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AZS30 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,950,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,445,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
AZS30 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AZS của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm. Phiên bản AZS30 có tải trọng danh định 30 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP67 và tín hiệu đầu ra dạng mV/V, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, hệ thống định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân và định lượng công nghiệp từ năm 1984. Hãng phát triển load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và nhiều thành phần phục vụ hệ thống cân điện tử, máy sản xuất và dây chuyền tự động hóa.
Load cell Laumas AZS30 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép xây dựng một bệ cân với một cảm biến chính trong phạm vi kích thước được nhà sản xuất quy định. Cấu trúc này giúp đơn giản hóa cơ khí, dây tín hiệu và quá trình hiệu chuẩn so với các hệ thống cần nhiều load cell.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm |
| Tải trọng danh định | 30 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 x 400 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | > 2000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,5 mm |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm², có shield |
| Trọng lượng tịnh | 1 kg |
Cảm biến cân AZS30 có nhiệm vụ chuyển đổi lực cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng. Load cell được lắp giữa bệ cân và kết cấu đỡ cố định, nhờ đó lực từ vật cần cân được truyền tới phần tử đàn hồi của cảm biến.
AZS30 là load cell strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu vi sai qua SIG+ và SIG-. Các đường REF/SENSE được sử dụng để phản hồi điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị đọc cân tương thích.
.webp)
Bên trong load cell single-point AZS30 là phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420 có gắn các strain gauge. Khi vật cần cân tác động xuống bệ, lực truyền tới cảm biến làm phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi tương ứng.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Điện áp kích thích được bộ điện tử cân cấp vào cầu đo thông qua EXC+ và EXC-. Khi tải trọng thay đổi, cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo tín hiệu vi sai giữa SIG+ và SIG-, có mức tỷ lệ với lực tác động và được biểu diễn dưới dạng mV/V.
Tín hiệu analog mức thấp này được bộ điện tử cân khuếch đại và lọc nhiễu, sau đó chuyển đổi A/D. Bộ xử lý thực hiện hiệu chuẩn, Zero, Tare và tính toán trọng lượng trước khi đưa kết quả lên màn hình. Khi sử dụng weight transmitter có giao tiếp công nghiệp, dữ liệu sau xử lý có thể được truyền tiếp tới hệ thống điều khiển.
.webp)
Load cell 30 kg Laumas AZS30 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, cân định lượng, máy đóng gói và các cụm cân tích hợp trong dây chuyền sản xuất. Khả năng làm việc với bệ cân đến 400 x 400 mm giúp sản phẩm phù hợp với nhiều thiết kế máy cần diện tích đặt vật tương đối rộng so với tải trọng đo.
Trong hệ thống tự động hóa, AZS30 có thể kết hợp với weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell để chuyển tín hiệu mV/V thành dữ liệu trọng lượng, tín hiệu analog hoặc dữ liệu truyền thông phù hợp với PLC. Kiểu giao tiếp cụ thể phụ thuộc vào bộ điện tử cân được lựa chọn.
Load cell cần được lắp trên kết cấu cơ khí đủ cứng, chịu tải đúng hướng và tránh lực ngang, mô-men xoắn hoặc va đập ngoài thiết kế. Bệ cân không nên chạm vào khung máy hay các chi tiết cố định xung quanh vì có thể tạo đường truyền lực phụ và gây sai lệch kết quả cân.
Cáp tín hiệu nên được đi tách khỏi cáp động lực, động cơ, contactor và biến tần. Các đường EXC, SIG và REF/SENSE phải được đấu đúng chức năng theo manual của thiết bị đọc cân; shield cần được xử lý theo phương án chống nhiễu và nối đất của toàn bộ hệ thống.
Khi lựa chọn Laumas AZS30 chính hãng, cần tính tổng tải thực tế gồm vật cần cân, bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực tới load cell. Việc lựa chọn đúng bộ hiển thị, weight transmitter hoặc bộ số hóa tương thích giúp hệ thống cân đạt độ ổn định và thuận tiện khi tích hợp với máy móc tự động.
Quý khách cần mua load cell AZS30 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn thiết bị xử lý tín hiệu phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
AZS30 là load cell đơn điểm thuộc dòng AZS của Laumas, được thiết kế cho các hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
AZS30 có tải trọng danh định 30 kg. Khi chọn cảm biến cần tính cả trọng lượng bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực tới load cell.
Dòng AZS, bao gồm phiên bản AZS30, được Laumas thiết kế cho bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
AZS30 sử dụng thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân trong môi trường công nghiệp.
Cảm biến có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ trước bụi và nước khi được lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật.
AZS30 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%. Tín hiệu này cần được bộ điện tử cân khuếch đại, chuyển đổi và hiệu chuẩn trước khi hiển thị thành trọng lượng.
SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân tương thích, giúp thiết bị đọc theo dõi và bù ảnh hưởng sụt áp trên đường cáp.
Cáp tiêu chuẩn gồm 6 lõi và shield, với các chức năng +SIGNAL, -SIGNAL, +EXCITATION, -EXCITATION, +REF./SENSE và -REF./SENSE.
Không. AZS30 là load cell strain gauge thụ động và nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích. Không nối trực tiếp nguồn điện lưới AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 30 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 × 400 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Trọng lượng | 1 kg |
| Kích thước | 150×25×40 mm |