| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | PEC300 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,290,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,119,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
PEC300 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng PEC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm. Phiên bản PEC300 có tải trọng danh định 300 kg, phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420, sai số tổng hợp tối đa ±0,02% và cấp bảo vệ IP67, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, hệ thống định lượng, máy đóng gói và các cụm cân tích hợp trong dây chuyền tự động hóa.
Laumas là thương hiệu Italia hoạt động trong lĩnh vực cân công nghiệp từ năm 1984. Hãng thiết kế và sản xuất load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa và các thành phần phục vụ hệ thống cân, định lượng và điều khiển quá trình. Dòng PEC được Laumas cung cấp với các mức tải 75 kg, 150 kg, 300 kg và 500 kg.
Load cell Laumas PEC300 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ bệ cân khi kết cấu cơ khí được thiết kế đúng yêu cầu. Giải pháp này giúp giảm số lượng load cell, đơn giản hóa kết cấu bệ cân, dây tín hiệu và công đoạn hiệu chuẩn.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 300 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 x 600 mm |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên điểm zero | 0,002%/°C |
| Ảnh hưởng nhiệt độ lên toàn thang | 0,002%/°C |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp kích thích tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Cáp kết nối | 3 m, đường kính 5 mm, 4/6 x 0,20 mm² và shield tùy cấu hình |
| Trọng lượng tịnh | 2 kg |
Cảm biến cân PEC300 có nhiệm vụ chuyển đổi tải trọng cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với lực. Khi vật cần cân được đặt lên bệ, lực được truyền qua kết cấu cơ khí xuống phần tử đàn hồi của load cell và làm phần tử này biến dạng một lượng rất nhỏ.
Các strain gauge gắn trên phần tử đàn hồi thay đổi điện trở theo mức biến dạng. Sự thay đổi điện trở làm mất cân bằng cầu Wheatstone và tạo ra tín hiệu điện áp vi sai để bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa tiếp nhận và xử lý.
PEC300 Laumas sử dụng cáp dài 3 m, đường kính 5 mm, với cấu hình 4 hoặc 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield tùy phiên bản. Các đường EXCITATION dùng để cấp điện áp kích thích cho cầu đo, còn các đường SIGNAL truyền tín hiệu vi sai mV/V từ load cell về thiết bị điện tử cân.
Theo sơ đồ dây của dòng PEC, +SIGNAL sử dụng dây xanh lá, +EXCITATION dây đỏ, -SIGNAL dây trắng và -EXCITATION dây đen. Với cấu hình 6 dây, +REF./SENSE sử dụng dây xanh dương và -REF./SENSE sử dụng dây vàng.
Cặp REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại cảm biến về thiết bị đọc cân tương thích. Shield được sử dụng để hỗ trợ chống nhiễu và cần được xử lý theo phương án nối đất của toàn bộ hệ thống.

Bên trong load cell single-point PEC300, các strain gauge được bố trí tại những vùng nhạy biến dạng trên phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420. Khi tải trọng tác động, phần tử đàn hồi biến dạng trong giới hạn rất nhỏ và làm điện trở của các strain gauge thay đổi.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+/EXC-. Khi tải thay đổi, cầu đo mất cân bằng và tạo tín hiệu điện áp vi sai giữa SIG+ và SIG-, có biên độ tỷ lệ với lực đang tác động lên cảm biến.
Với cấu hình 6 dây, cặp REF/SENSE cho phép bộ điện tử cân tương thích theo dõi điện áp kích thích thực tế tại load cell. Tính năng này hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp và giúp duy trì điều kiện kích thích ổn định hơn.
Tín hiệu SIG dạng mV/V được đưa qua khối khuếch đại và lọc nhiễu, sau đó chuyển đổi A/D thành dữ liệu số. Bộ xử lý áp dụng các thông số hiệu chuẩn, thực hiện Zero, Tare và tính toán trọng lượng trước khi hiển thị kết quả.
Khi sử dụng weight transmitter hoặc bộ số hóa có giao tiếp công nghiệp, giá trị trọng lượng sau xử lý có thể được truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để phục vụ giám sát, điều khiển, phân loại và lưu trữ dữ liệu.

Load cell 300 kg Laumas PEC300 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, hệ thống định lượng, máy đóng gói, máy chiết rót và nhiều thiết bị có chức năng cân tích hợp. Khả năng sử dụng với bệ cân đến 600 x 600 mm giúp cảm biến phù hợp với hàng hóa cần diện tích đặt lớn nhưng vẫn muốn duy trì kết cấu single-point.
Trong dây chuyền tự động hóa, PEC300 có thể kết hợp với weight transmitter để kiểm tra khối lượng, phát hiện sản phẩm thiếu hoặc thừa trọng lượng, giám sát tải, điều khiển định lượng hoặc cung cấp dữ liệu cân cho PLC.
Độ chính xác của hệ thống cân dùng PEC300 phụ thuộc nhiều vào kết cấu truyền lực. Load cell cần được cố định trên bề mặt đủ cứng, đúng vị trí lắp đặt và tải phải truyền theo đúng hướng thiết kế.
Bệ cân không nên tiếp xúc với khung máy, tấm chắn, đường ống hoặc các chi tiết cố định khác vì các điểm tiếp xúc này có thể tạo đường truyền lực phụ và làm sai lệch kết quả cân. Cần hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, rung động mạnh và va đập trực tiếp lên cảm biến.
Khi lựa chọn tải trọng cần tính cả khối lượng vật cần cân, bệ cân và các chi tiết cơ khí truyền lực xuống load cell, đồng thời dự phòng tải động và các tình huống quá tải có thể phát sinh trong vận hành.
Tín hiệu mV/V của PEC300 có biên độ thấp nên cáp load cell cần được bố trí tách khỏi biến tần, động cơ, contactor và các cáp động lực. Shield cần được xử lý phù hợp với kiến trúc nối đất tổng thể để hạn chế nhiễu điện từ.
PEC300 là cảm biến strain gauge thụ động và không nhận nguồn điện lưới trực tiếp. Điện áp kích thích phải được cung cấp từ bộ điện tử cân tương thích, còn nguồn cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter phải tuân theo thông số kỹ thuật của chính thiết bị đó.
Khi lựa chọn Laumas PEC300 chính hãng, cần xem xét tổng tải thực tế, kích thước bệ, điều kiện môi trường, kết cấu cơ khí và thiết bị điện tử cân đi kèm. Lựa chọn đúng cấu hình cáp và bộ xử lý giúp hệ thống thuận tiện khi hiệu chuẩn, vận hành ổn định và dễ tích hợp vào dây chuyền tự động.
Quý khách cần mua load cell PEC300 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter, bộ số hóa và giải pháp kết nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
PEC300 là load cell đơn điểm thuộc dòng PEC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
PEC300 có tải trọng danh định 300 kg.
Dòng PEC được Laumas thiết kế cho bệ cân kích thước đến 600 x 600 mm.
Phần tử đàn hồi của PEC300 Laumas được chế tạo bằng thép không gỉ AISI 420.
PEC300 có cấp bảo vệ IP67, phù hợp với nhiều hệ thống cân công nghiệp khi được lắp đặt đúng điều kiện kỹ thuật.
Sai số tổng hợp của dòng PEC được Laumas công bố tối đa ±0,02%.
PEC300 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%, cần bộ điện tử cân có đầu vào strain gauge tương thích để xử lý.
Cáp dài 3 m, đường kính 5 mm, có cấu hình 4 hoặc 6 lõi tiết diện 0,20 mm² và shield tùy phiên bản. Phiên bản 6 dây bổ sung cặp REF/SENSE.
Ở cấu hình 6 dây, cặp REF/SENSE hồi tiếp điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị đọc cân tương thích, hỗ trợ bù ảnh hưởng sụt áp trên cáp.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân chuyên dụng để xử lý tín hiệu và truyền dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. PEC300 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích, không được đấu trực tiếp nguồn điện lưới AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 300 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 600 × 600 mm |
| Vật liệu phần tử đàn hồi | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 2 kg |