| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | PTC150 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,280,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,808,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
PTC150 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng PTC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm. Phiên bản PTC150 có tải trọng danh định 150 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP67 và tín hiệu đầu ra dạng mV/V, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, hệ thống định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên phát triển giải pháp cân và định lượng công nghiệp. Danh mục của hãng bao gồm load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và các thành phần phục vụ tích hợp dữ liệu cân vào hệ thống tự động hóa.
Load cell Laumas PTC150 sử dụng cấu trúc single-point, cho phép một cảm biến tiếp nhận tải từ toàn bộ bệ cân trong phạm vi kích thước được nhà sản xuất quy định. Kiểu thiết kế này giúp đơn giản hóa kết cấu cơ khí, giảm số lượng cảm biến và thuận tiện hơn trong quá trình đấu nối, hiệu chuẩn cũng như bảo trì.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 150 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 x 400 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | >5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,02% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Đường kính cáp | 4 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm², có shield |
Cảm biến cân PTC150 chuyển đổi lực cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng. Khi vật được đặt lên bệ, lực truyền tới phần tử đàn hồi của load cell và tạo ra một biến dạng rất nhỏ có thể được nhận biết bởi các strain gauge gắn trên cảm biến.
PTC150 là load cell strain gauge thụ động. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo và nhận tín hiệu vi sai mV/V từ cảm biến để xử lý thành giá trị trọng lượng.
Cáp của dòng PTC gồm các đường EXCITATION để cấp điện áp kích thích, SIGNAL để truyền tín hiệu đo và REF/SENSE để phản hồi điện áp kích thích thực tế về thiết bị đọc. Lớp shield được dùng hỗ trợ chống nhiễu và cần xử lý theo kiến trúc nối đất của toàn bộ hệ thống.
Theo sơ đồ dây của dòng PTC, +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dùng dây đỏ, +REF./SENSE dùng dây xanh dương, -SIGNAL dùng dây trắng, -EXCITATION dùng dây đen và -REF./SENSE dùng dây vàng. Số chân terminal trên bộ điện tử cân phải được đối chiếu manual của đúng thiết bị, không suy đoán theo màu dây hoặc thiết bị khác.

Bên trong load cell single-point PTC150, các strain gauge được gắn lên phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420. Khi tải trọng tác động, phần tử đàn hồi biến dạng rất nhỏ làm điện trở của các strain gauge thay đổi theo lực.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Điện áp kích thích do bộ điện tử cân cung cấp được đưa vào cầu đo; khi tải thay đổi, cầu bị mất cân bằng và tạo tín hiệu điện vi sai giữa SIG+ và SIG-. Tín hiệu này có mức rất nhỏ, được biểu diễn theo mV/V và tỷ lệ với tải trọng tác động.
Tín hiệu từ load cell sau đó được khuếch đại và lọc nhiễu trước khi chuyển đổi A/D. Bộ xử lý của thiết bị cân áp dụng các tham số hiệu chuẩn, chức năng Zero và Tare để tính toán giá trị trọng lượng rồi đưa lên màn hình hiển thị.
Nếu bộ điện tử cân có giao tiếp công nghiệp, dữ liệu trọng lượng sau xử lý có thể tiếp tục truyền tới PLC, HMI hoặc SCADA để phục vụ giám sát, điều khiển hoặc ghi dữ liệu sản xuất.

Load cell 150 kg Laumas PTC150 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra sản phẩm, cân phân loại, cân định lượng, máy đóng gói và các cụm cân tích hợp trực tiếp trong máy sản xuất. Thiết kế single-point giúp hệ thống có thể sử dụng một cảm biến cho toàn bộ bệ cân trong phạm vi kích thước được quy định.
Trong dây chuyền tự động hóa, PTC150 có thể kết hợp với weight transmitter để thực hiện kiểm tra khối lượng, định lượng nguyên liệu, phát hiện thiếu hoặc thừa tải và truyền dữ liệu cân tới hệ thống điều khiển trung tâm.
Load cell cần được cố định trên kết cấu cơ khí đủ cứng, chịu lực theo đúng hướng thiết kế và hạn chế tải ngang, mô-men xoắn hoặc va đập. Bệ cân không nên tiếp xúc với khung máy hoặc các bộ phận cố định khác vì có thể tạo đường truyền lực phụ và gây sai lệch kết quả cân.
Khi chọn tải trọng cảm biến cần tính tổng tải tác động thực tế gồm vật cần cân, bệ cân, gá đỡ và các thành phần cơ khí liên quan. Nên dự phòng phù hợp cho tải động và các tình huống quá tải có thể xuất hiện trong quá trình vận hành.
Cáp tín hiệu nên được bố trí tách khỏi cáp động lực, biến tần, động cơ và contactor. Không cấp nguồn AC trực tiếp vào PTC150; load cell chỉ nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích.
Khi lựa chọn Laumas PTC150 chính hãng, cần xem xét đồng thời tải trọng, kích thước bệ, kết cấu cơ khí, môi trường lắp đặt và thiết bị xử lý tín hiệu đi kèm. Việc lựa chọn đúng cấu hình giúp hệ thống cân dễ hiệu chuẩn, vận hành ổn định và thuận tiện khi tích hợp vào PLC hoặc dây chuyền sản xuất.
Quý khách cần mua load cell PTC150 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter và phương án đấu nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
PTC150 là load cell đơn điểm thuộc dòng PTC của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
PTC150 có tải trọng danh định 150 kg. Dòng PTC còn có các mức tải 30 kg, 50 kg, 75 kg và 100 kg.
Dòng PTC được Laumas thiết kế cho bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
PTC150 sử dụng thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân trong môi trường công nghiệp.
PTC150 thuộc dòng PTC có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ cảm biến trước bụi và nước khi lắp đặt đúng kỹ thuật.
PTC150 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%. Tín hiệu này cần bộ điện tử cân chuyên dụng để khuếch đại, số hóa và hiệu chuẩn.
Dòng PTC sử dụng cáp dài 3 m, đường kính 4 mm, gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² cùng shield chống nhiễu.
REF/SENSE phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về bộ điện tử cân, hỗ trợ thiết bị tương thích bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
PLC tiêu chuẩn thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân có đầu vào strain gauge để xử lý tín hiệu trước khi đưa dữ liệu trọng lượng tới PLC.
Không. PTC150 là load cell strain gauge thụ động và chỉ nhận điện áp kích thích từ thiết bị điện tử cân tương thích. Không nối trực tiếp nguồn AC vào cảm biến.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 150 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 × 400 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±5 Ω |
| Dải nhiệt độ bù | -10 đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 3 m |
| Trọng lượng | 0,75 kg |