| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | AZS200 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,950,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,445,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
AZS200 là cảm biến load cell đơn điểm thuộc dòng AZS của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân sử dụng bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm. Phiên bản AZS200 có tải trọng danh định 200 kg, thân bằng thép không gỉ AISI 420, cấp bảo vệ IP67 và tín hiệu đầu ra 2 mV/V, phù hợp cho cân bàn, cân kiểm tra, cân định lượng và các cụm cân tích hợp trong máy công nghiệp.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về công nghệ cân và định lượng công nghiệp. Danh mục của hãng bao gồm nhiều dòng load cell, bộ hiển thị trọng lượng, weight transmitter, bộ số hóa load cell và phụ kiện phục vụ việc xây dựng hệ thống cân điện tử cũng như tích hợp dữ liệu trọng lượng vào dây chuyền tự động hóa.
Load cell Laumas AZS200 sử dụng cấu trúc single-point, nghĩa là một cảm biến có thể tiếp nhận tải từ bệ cân trong phạm vi kích thước được nhà sản xuất quy định. Kiểu kết cấu này giúp giảm số lượng load cell, đơn giản hóa cơ khí, dây tín hiệu và quá trình hiệu chuẩn so với nhiều hệ thống cân sử dụng nhiều cảm biến.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải trọng danh định | 200 kg |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 x 400 mm |
| Vật liệu | Thép không gỉ AISI 420 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | > 2000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -10 °C đến +40 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 °C đến +60 °C |
| Creep tại tải danh định sau 30 phút | 0,03% |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Quá tải giới hạn | 300% tải toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 18 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,5 mm |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Đường kính cáp | 5 mm |
| Cấu tạo cáp | 6 x 0,20 mm², có shield |
Cảm biến cân AZS200 có nhiệm vụ chuyển đổi lực cơ học tác động lên bệ cân thành tín hiệu điện tỷ lệ với tải trọng. Khi vật được đặt lên bệ, lực truyền qua kết cấu cơ khí tới phần tử đàn hồi của load cell, tạo ra một mức biến dạng rất nhỏ có thể đo được bằng các strain gauge.
AZS200 là load cell strain gauge thụ động nên không sử dụng nguồn điện lưới trực tiếp. Bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa load cell cung cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-, đồng thời nhận tín hiệu đo vi sai từ SIG+ và SIG-. Hai đường REF/SENSE cho phép thiết bị đọc tương thích giám sát điện áp kích thích thực tế tại cảm biến.
.webp)
Bên trong load cell single-point AZS200 là phần tử đàn hồi bằng thép không gỉ AISI 420 có gắn các strain gauge. Khi có tải, phần tử đàn hồi chỉ biến dạng một lượng rất nhỏ nhưng đủ để làm thay đổi điện trở của các strain gauge.
Các strain gauge được bố trí thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích vào cầu đo qua EXC+ và EXC-. Khi chưa có tải và hệ thống được cân bằng, điện áp vi sai tại ngõ tín hiệu ở gần điểm zero; khi tải tác động, sự thay đổi điện trở làm cầu mất cân bằng và sinh ra tín hiệu vi sai giữa SIG+ và SIG-.
Tín hiệu từ cảm biến có mức rất nhỏ và được biểu diễn theo mV/V, vì vậy cần được đưa vào thiết bị điện tử cân có tầng khuếch đại chuyên dụng. Sau khuếch đại và lọc nhiễu, tín hiệu được chuyển đổi A/D để tạo dữ liệu số.
Bộ xử lý của thiết bị cân sử dụng dữ liệu số cùng các tham số hiệu chuẩn để thực hiện Zero, Tare và tính toán giá trị trọng lượng. Kết quả sau đó được đưa tới màn hình hoặc truyền sang hệ thống điều khiển nếu thiết bị điện tử cân có giao tiếp phù hợp.
.webp)
Load cell 200 kg Laumas AZS200 phù hợp cho cân bàn điện tử, cân kiểm tra hàng hóa, cân phân loại, cân định lượng, máy đóng gói và các cụm cân được tích hợp trực tiếp vào máy sản xuất. Thiết kế single-point đặc biệt hữu ích khi cần xây dựng bệ cân gọn, sử dụng một cảm biến và vẫn cho phép đặt tải ở các vị trí khác nhau trên mặt bệ theo đúng yêu cầu lắp đặt.
Trong dây chuyền tự động hóa, AZS200 có thể kết hợp với weight transmitter hoặc bộ số hóa để đưa giá trị cân tới PLC. Tùy thiết bị điện tử được lựa chọn, dữ liệu có thể phục vụ kiểm tra khối lượng, định lượng nguyên liệu, phân loại sản phẩm, cảnh báo quá hoặc thiếu tải và ghi nhận dữ liệu sản xuất.
Hệ thống cân cần có kết cấu cơ khí đủ cứng để toàn bộ tải trọng được truyền đúng qua load cell. Bệ cân không nên chạm vào khung máy, tấm chắn hoặc bộ phận cố định khác vì các điểm tiếp xúc phụ có thể tạo đường truyền lực ngoài cảm biến và làm sai lệch kết quả đo.
AZS200 cần chịu lực theo đúng hướng thiết kế; nên hạn chế lực ngang, mô-men xoắn, va đập và quá tải đột ngột. Khi lựa chọn tải trọng cảm biến, cần tính cả vật cần cân, trọng lượng bệ, gá đỡ và các bộ phận cơ khí tác động trực tiếp lên load cell.
Cáp của load cell AZS200 truyền tín hiệu mV/V mức thấp nên cần được bố trí tách khỏi động cơ, biến tần, contactor và cáp động lực. Shield phải được xử lý phù hợp với kiến trúc nối đất và chống nhiễu của toàn bộ hệ thống.
Đường +SIGNAL dùng dây xanh lá, +EXCITATION dùng dây đỏ, +REF./SENSE dùng dây xanh dương, -SIGNAL dùng dây trắng, -EXCITATION dùng dây đen và -REF./SENSE dùng dây vàng. Chức năng dây cần được đối chiếu với terminal của đúng bộ hiển thị hoặc transmitter; không suy đoán số chân theo thiết bị khác.
Khi lựa chọn Laumas AZS200 chính hãng, người dùng cần xem xét đồng thời tải trọng thực tế, kích thước bệ, kết cấu cơ khí, điều kiện môi trường và bộ điện tử cân đi kèm. Lựa chọn đúng thiết bị xử lý tín hiệu giúp hệ thống dễ hiệu chuẩn, vận hành ổn định và thuận tiện khi tích hợp vào máy hoặc PLC.
Quý khách cần mua load cell AZS200 Laumas, nhận báo giá hoặc tư vấn lựa chọn bộ hiển thị, weight transmitter và phương án đấu nối phù hợp có thể liên hệ trực tiếp tại thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm chính hãng.
AZS200 là load cell đơn điểm thuộc dòng AZS của Laumas, được thiết kế cho hệ thống cân bệ sử dụng một cảm biến chính.
AZS200 có tải trọng danh định 200 kg, là một trong các mức tải tiêu chuẩn của dòng AZS.
Laumas công bố dòng AZS cho bệ cân kích thước đến 400 x 400 mm.
Phần thân cảm biến được chế tạo từ thép không gỉ AISI 420, phù hợp với nhiều ứng dụng cân công nghiệp.
AZS200 thuộc dòng AZS có cấp bảo vệ IP67, hỗ trợ bảo vệ trước bụi và nước khi cảm biến được lắp đặt đúng kỹ thuật.
AZS200 có tín hiệu đầu ra định mức 2 mV/V ±10%. Đây là tín hiệu analog mức thấp cần thiết bị điện tử cân chuyên dụng để khuếch đại và xử lý.
Cáp tiêu chuẩn dài 6 m, đường kính 5 mm và gồm 6 lõi tiết diện 0,20 mm² kèm shield chống nhiễu.
SENSE+/SENSE- phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell về thiết bị điện tử cân, giúp thiết bị tương thích theo dõi và bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
PLC thông thường không đọc trực tiếp tín hiệu mV/V của load cell. Cần sử dụng weight transmitter, bộ số hóa hoặc module cân có đầu vào strain gauge để xử lý tín hiệu trước khi truyền giá trị trọng lượng tới PLC.
Không. AZS200 là cảm biến strain gauge thụ động và nhận điện áp kích thích từ bộ điện tử cân tương thích. Không nối trực tiếp nguồn điện lưới AC vào load cell.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Bàn cân PLATFORM (mm) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) | Hình ảnh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AF5 | 5 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | ![]() |
| AF15 | 15 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AF20 | 20 | 150 x 150 | Thép không gỉ AISI 420 | IP65 | 0.13 | |
| AS025 | 0.25 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | ![]() |
| AS05 | 0.5 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| AS1 | 1 | 200 x 200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.1 | |
| ALL3 | 3 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | ![]() |
| ALL5 | 5 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL10 | 10 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL15 | 15 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL20 | 20 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL30 | 30 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| ALL50 | 50 | 250 x 350 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.2 | |
| PRC6 | 6 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | ![]() |
| PRC15 | 15 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC30 | 30 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| PRC50 | 50 | 350 x 350 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.4 | |
| AU3 | 3 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | ![]() |
| AU6 | 6 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU15 | 15 | 250 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AU50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.5 | |
| AZL10 | 10 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | ![]() |
| AZL15 | 15 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL20 | 20 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL30 | 30 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL50 | 50 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZL100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.4 | |
| AZLI10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | ![]() |
| AZLI20 | 20 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.9 | |
| AZLI50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1 | |
| AZLI100 | 100 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | ![]() |
| AZLI200 | 200 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 | |
| AZLI300 | 300 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZLI500 | 500 | 800 x 800 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.8 | |
| AZS10 | 10 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | ![]() |
| AZS30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| AZS200 | 200 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1 | |
| PTC30 | 30 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | ![]() |
| PTC50 | 50 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC75 | 75 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC100 | 100 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| PTC150 | 150 | 400 x 400 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.75 | |
| AM60 | 60 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | ![]() |
| AM100 | 100 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM150 | 150 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM200 | 200 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| AM300 | 300 | 400 x 400 | Hợp kim nhôm | IP65 | 0.6 | |
| APL50 | 50 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | ![]() |
| APL100 | 100 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL150 | 150 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL200 | 200 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL300 | 300 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| APL500 | 500 | 600 x 600 | Hợp kim nhôm | IP65 | 1.7 | |
| PEC75 | 75 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | ![]() |
| PEC150 | 150 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.8 | |
| PEC300 | 300 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| PEC500 | 500 | 600 x 600 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2 | |
| AR500 | 500 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.2 | ![]() |
| AR1000 | 1000 | 800 x 800 | Hợp kim nhôm | IP65 | 2.3 | |
| ATL1000 | 1000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 | ![]() |
| ATL2000 | 2000 | 1200 x 1200 | Hợp kim nhôm | IP65 | 3.8 |
| Tải trọng danh định | 200 kg |
| Loại cảm biến | Load cell đơn điểm (single-point) |
| Kích thước bệ cân phù hợp | 400 × 400 mm |
| Vật liệu thân cảm biến | Thép không gỉ AISI 420 |
| Tiêu chuẩn chế tạo | OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,03% |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Tín hiệu đầu ra định mức | 2 mV/V ±10% |
| Điện trở đầu vào | 385 Ω ±30 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±3 Ω |
| Dải nhiệt độ làm việc | -20 đến +60 °C |
| Quá tải an toàn | 150% tải toàn thang |
| Chiều dài cáp | 6 m |
| Trọng lượng | 1 kg |
| Kích thước | 150×25×40 mm |